Bảng giá đất Xã Chợ Rã, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 135 bảng giá đất thổ cư tại Xã Chợ Rã, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Chợ Rã, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Chợ Rã, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường ĐT258B | Đoạn 2
Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Đường ĐT258B | Đoạn 2
Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Đường ĐT258B | Đoạn 2
Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Đường ĐT258B | Đoạn 3
Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Đường ĐT258B | Đoạn 3
Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Đường ĐT258B | Đoạn 3
Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Đường ĐT258B | Đoạn 4
Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000 348.000 209.000 125.000
Đường ĐT258B | Đoạn 4
Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000 348.000 209.000 125.000
Đường ĐT258B | Đoạn 5
Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000 348.000 209.000 125.000
Đường ĐT258B | Đoạn 5
Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000 348.000 209.000 125.000
Đường ĐT258B | Đoạn 6
Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường ĐT258B | Đoạn 6
Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường ĐT258B | Đoạn 6
Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường ĐT258B | Đoạn 6
Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường QL279 | Đoạn 1
Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Đường QL279 | Đoạn 1
Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Đường QL279 | Đoạn 1
Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Đường QL279 | Đoạn 10
Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường QL279 | Đoạn 10
Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường QL279 | Đoạn 13
Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đường QL279 | Đoạn 2
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đường QL279 | Đoạn 2
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Đường QL279 | Đoạn 2
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường QL279 | Đoạn 3
Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện → Hết đất xã Chợ Rã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đường QL279 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường QL279 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường QL279 | Đoạn 5
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường QL279 | Đoạn 5
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường QL279 | Đoạn 6
Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 846.000 508.000 305.000
Đường QL279 | Đoạn 6
Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.350.000 1.410.000 846.000 508.000
Đường QL279 | Đoạn 7
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường QL279 | Đoạn 7
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 918.000 551.000 330.000
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000