Bảng giá đất Xã Bình Yên, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 155 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bình Yên, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bình Yên, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bình Yên, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 6
Km26 + 200 → Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông → Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông → Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông → Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông → Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông → Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 3
Ngã ba xóm Gốc Thông → Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 3
Ngã ba xóm Gốc Thông → Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 3
Ngã ba xóm Gốc Thông → Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 3
Ngã ba xóm Gốc Thông → Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 4
Ngã ba xóm Đồng Đau → Giáp đất xóm Bản Cái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 4
Ngã ba xóm Đồng Đau → Giáp đất xóm Bản Cái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 4
Ngã ba xóm Đồng Đau → Giáp đất xóm Bản Cái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 4
Ngã ba xóm Đồng Đau → Giáp đất xóm Bản Cái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1
Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1
Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1
Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1
Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1
Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 2
Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) → Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 2
Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) → Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 294.000 176.000 106.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 294.000 176.000 106.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 294.000 176.000 106.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 4
Từ cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) → Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 4
Từ cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) → Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) → Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) → Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) → Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) → Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000