Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2100 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phổ Yên, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết khu đô thị Ấm Diện 2 → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường sắt → Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Bờ kênh → Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Bờ kênh → Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Nhà văn hoá tổ dân phố Đông Sinh → Ngã ba giao với Phố Bùi Thị Xuân (ngã ba trạm diện tổ dân phố Chùa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Ngô Gia Tự → Đường Lý Nam Đế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ) → Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Ban chỉ huy Quân Sự Phổ Yên → Cổng viện Quân Y 91
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.450.000 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong → Khu dân cư Hồng Phong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m → Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m → Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) → Đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường ĐT.266 về 2 phía → Hết đất phường Phổ Yên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba Hàng → Cầu Trâu II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) → Giáp địa phận phường Vạn Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) → Giáp địa phận phường Vạn Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết khu đô thị Ấm Diện 2 → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết khu đô thị Ấm Diện 2 → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Bờ kênh → Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) → Hết đất siêu thị Lan Chi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường Sắt → Đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Trâu II → Qua ngã ba Giếng Đồn 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) → Hết đất siêu thị Lan Chi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Ngã tư phía đối diện → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường Sắt → Đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường Sắt → Đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Trâu II → Qua ngã ba Giếng Đồn 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Trâu II → Qua ngã ba Giếng Đồn 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) → Hết đất siêu thị Lan Chi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Ngã tư phía đối diện → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Hết đất siêu thị Lan Chi → Giáp đất Sông Công
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Qua ngã ba Giếng Đồn 100m → Chân Cầu Đẫm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Qua ngã ba Giếng Đồn 100m → Chân Cầu Đẫm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Hết đất siêu thị Lan Chi → Giáp đất Sông Công
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Hết đất siêu thị Lan Chi → Giáp đất Sông Công
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Từ đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến → Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội-Thái Nguyên (CT07)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Qua ngã ba Giếng Đồn 100m → Chân Cầu Đẫm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Qua ngã ba Giếng Đồn 100m → Chân Cầu Đẫm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội-Thái Nguyên (CT07) → Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội-Thái Nguyên (CT07) → Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng → Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 7
Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp → Giáp địa phận xã Điềm Thụy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 7
Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp → Giáp địa phận xã Điềm Thụy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 7
Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp → Giáp địa phận xã Điềm Thụy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | |