Bảng giá đất Xã Vạn Phú, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 109 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vạn Phú, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vạn Phú, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vạn Phú, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3
Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3
Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3
Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3
Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) → Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) → Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) → Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 3
Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ → Đường rẽ 263B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 5
Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 9
Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 9
Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 9
Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 9
Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
60.000 57.000 54.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
60.000 57.000 54.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
60.000 57.000 54.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
75.000 72.000 69.000 0
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
67.000 64.000 61.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
52.000 49.000 46.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
27.000 24.000 21.000 0
Tuyến 1 |
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Tuyến 1 |
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Tuyến 1 |
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Tuyến 1 |
Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M → Hết Cầu Vai Say
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Tuyến 1 |
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Tuyến 1 |
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Tuyến 1 |
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000