Bảng giá đất Xã Tân Thanh, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 135 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Thanh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Thanh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Thanh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 273.000 164.000 98.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 273.000 164.000 98.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 273.000 164.000 98.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 294.000 176.000 106.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
490.000 294.000 176.000 106.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 450.000 270.000 162.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 315.000 189.000 113.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 315.000 189.000 113.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong
Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong
Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong
Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh
Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh
Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ
Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ
Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ
Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ
Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên
Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên
Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên
Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân
Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm Hân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân
Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm Hân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 546.000 328.000 197.000
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1
Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1
Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1
Ngã tư Vực Giảng → Trường THCS Tân Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 2
Trường THCS Tân Hòa → Cầu Thanh Lang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 2
Trường THCS Tân Hòa → Cầu Thanh Lang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 2
Trường THCS Tân Hòa → Cầu Thanh Lang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 1
Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 1
Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 1
Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 1
Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 2
Trạm điện xóm Hân → Ngã ba xóm Hân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 2
Trạm điện xóm Hân → Ngã ba xóm Hân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 2
Trạm điện xóm Hân → Ngã ba xóm Hân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 3
Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi xóm Hân | Đoạn 3
Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000