Bảng giá đất Xã Phú Lạc, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 133 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phú Lạc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phú Lạc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phú Lạc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 6
Đường trong khu dân cư xóm Na Hoàn xã Phú Lạc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 570.000 342.000 205.000
Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương) | Tuyến 6
Đường trong khu dân cư xóm Na Hoàn xã Phú Lạc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 402.000 241.000 145.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
60.000 57.000 54.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
60.000 57.000 54.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
60.000 57.000 54.000 0
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
67.000 64.000 61.000 0
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
67.000 64.000 61.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
52.000 49.000 46.000 0
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Hà Thượng → Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Hà Thượng → Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Hà Thượng → Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Hà Thượng → Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Hà Thượng → Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Các lô đất quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 402.000 241.000 145.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Các lô đất quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 570.000 342.000 205.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Các lô đất quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 402.000 241.000 145.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M → Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M → Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M → Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M → Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M → Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh → Giáp đất xã Tận Linh (hết đất xã Phục Linh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh → Giáp đất xã Tận Linh (hết đất xã Phục Linh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh → Giáp đất xã Tận Linh (hết đất xã Phục Linh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh → Giáp đất xã Tận Linh (hết đất xã Phục Linh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh → Giáp đất xã Tận Linh (hết đất xã Phục Linh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Ngã ba xóm Soi → Cầu Sung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Ngã ba xóm Soi → Cầu Sung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã ba xóm Khuôn 2 → Trạm điện số 35 (xóm Cẩm 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã ba xóm Khuôn 2 → Trạm điện số 35 (xóm Cẩm 3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 510.000 306.000 184.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 7
Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) → Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 7
Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) → Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 7
Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) → Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 7
Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3) → Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 8
Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ) → Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 8
Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ) → Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 8
Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ) → Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 8
Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ) → Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 8
Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ) → Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 9
Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 → Gốc Sung, xóm Khưu 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 9
Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 → Gốc Sung, xóm Khưu 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 9
Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 → Gốc Sung, xóm Khưu 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 9
Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 → Gốc Sung, xóm Khưu 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 9
Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 → Gốc Sung, xóm Khưu 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 1
Đỉnh dốc Đá → Cách ngã ba Cầu Suối Bột 150M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 402.000 241.000 145.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 1
Đỉnh dốc Đá → Cách ngã ba Cầu Suối Bột 150M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 570.000 342.000 205.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 1
Đỉnh dốc Đá → Cách ngã ba Cầu Suối Bột 150M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 402.000 241.000 145.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 10
Cách ngã tư Thái Linh 150M → Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 10
Cách ngã tư Thái Linh 150M → Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 11
Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh → Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phu Lạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 402.000 241.000 145.000