Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 189 bảng giá đất thổ cư tại Xã Chợ Đồn, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Chợ Đồn, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Chợ Đồn, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10
Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10
Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11
Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11
Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11
Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11
Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11
Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2
Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến → Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2
Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến → Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2
Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến → Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4
Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4
Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4
Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4
Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 5
Sau cống tràn thôn 10 → Hết Cửa hàng xăng dầu DT 02
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 5
Sau cống tràn thôn 10 → Hết Cửa hàng xăng dầu DT 02
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6
Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát Ma
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6
Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát Ma
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6
Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát Ma
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7
Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7
Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7
Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7
Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8
Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu → Hết nhà ông Hoàng Văn Lương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1
Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1
Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2
Đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2
Đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2
Đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2
Đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3
Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3
Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3
Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 4
Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn → Ngã ba Bàn Tàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | ||
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng
Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn → Đất Trường Mầm non Bằng Lũng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng
Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn → Đất Trường Mầm non Bằng Lũng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | |