Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 0 bảng giá đất thổ cư tại Cao Bằng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Cao Bằng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Cao Bằng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
Bảng giá đất Cao Bằng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các văn bản hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với thực tế thị trường và điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh miền núi biên giới phía Bắc. Việc ban hành bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch trong quản lý đất đai và là cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Cao Bằng được điều chỉnh tăng ở mức 8% – 25%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Cao Bằng và các thị trấn trung tâm huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trên địa bàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Cao Bằng | Đường trung tâm, trục hành chính – thương mại | 18 – 32 triệu đồng/m² |
| TP Cao Bằng | Khu dân cư, đường nội bộ | 10 – 18 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 5 – 9 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, chỉnh trang đô thị và tập trung các cơ quan hành chính, dịch vụ.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc trong khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1 – 2,2 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,5 – 1 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Cao Bằng thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế địa phương.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển thương mại địa phương, du lịch sinh thái – lịch sử và dịch vụ lưu trú.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp chủ yếu phân bố tại các cụm công nghiệp nhỏ và khu vực ven đô.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Cụm công nghiệp | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh định hướng thu hút đầu tư sản xuất quy mô nhỏ, chế biến nông – lâm sản.
Bảng giá đất Cao Bằng năm 2026 phản ánh đúng điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân và doanh nghiệp chủ động hơn trong sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.