Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1633 bảng giá đất thổ cư tại Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 9 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 370.000 | 180.000 | 0 | |
|
Ngõ 9 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 370.000 | 180.000 | 0 | |
|
Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
Ranh giới số nhà 01 → Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
440.000 | 230.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
Ranh giới số nhà 01 → Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
440.000 | 230.000 | 150.000 | 0 | |
|
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà bà Thúy Đạt → đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà ông Công Vi → đến Ngã 3 đường đi Mường Mít
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ Quốc lộ 32 → Ngã 3 đường đi Mường Mít
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ Quốc lộ 33 → đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) → Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Phố Chu Văn An
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) → Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 500.000 | 280.000 | 0 | |
|
Phố Chu Văn An
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) → Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 500.000 | 280.000 | 0 | |
|
Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 089
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 089
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) → Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 600.000 | 330.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) → Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 600.000 | 330.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Lý Tự Trọng
Ranh giới số nhà 002 → Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 360.000 | 170.000 | 0 | |
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 360.000 | 170.000 | 0 | |
|
Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 300.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An → Hết ranh giới đất nhà ông Thế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Phố Trần Huy Liệu
Ranh giới số nhà 002 → Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Trần Huy Liệu
Ranh giới số nhà 002 → Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 91.000 | 65.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 113.000 | 65.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 63.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 63.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 63.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 63.000 | 53.000 | 0 | ||
Bảng giá đất Lai Châu năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội và mặt bằng giá thị trường tại khu vực miền núi Tây Bắc. Việc ban hành bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch trong quản lý đất đai và làm cơ sở tính toán nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Lai Châu có mức điều chỉnh tăng nhẹ, phổ biến từ 8% – 25%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị chủ yếu tập trung tại TP Lai Châu và các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong toàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Lai Châu | Đường trung tâm, trục hành chính | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| TP Lai Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 10 – 18 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 5 – 10 triệu đồng/m² |
Giá đất đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, mở rộng không gian đô thị và tập trung các cơ quan hành chính.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông chính hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1 – 2,2 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,5 – 1 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Lai Châu thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế địa phương.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển thương mại địa phương, dịch vụ lưu trú và du lịch sinh thái.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các cụm công nghiệp nhỏ và khu vực gần trung tâm hành chính.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Cụm công nghiệp | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Mức giá này phù hợp với định hướng thu hút đầu tư sản xuất quy mô nhỏ và vừa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.