Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Phố Lương Định Của, Xã Than Uyên, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Phố Lương Định Của, Xã Than Uyên, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Phố Lương Định Của, Xã Than Uyên, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) → Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 600.000 | 330.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) → Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 600.000 | 330.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
Bảng giá đất đường Phố Lương Định Của, Xã Than Uyên, Lai Châu theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.700.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 330.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 330.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 320.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 150.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 320.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 150.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.