Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 180 bảng giá đất thổ cư tại Xã Than Uyên, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Than Uyên, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Than Uyên, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Điện Biên Phủ
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) → Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 1.900.000 | 950.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) → Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 1.900.000 | 950.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) → Hết ranh giới số nhà 227
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.200.000 | 500.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 900.000 | 420.000 | 0 | |
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Quốc lộ 32
Tiếp giáp cầu Mường Cang → Cây xăng nhà bà Chứ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 720.000 | 280.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) → Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 600.000 | 330.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) → Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 600.000 | 330.000 | 0 | |
|
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) → Ngã tư (Gần số nhà 046)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 500.000 | 280.000 | 0 | |
|
Phố Chu Văn An
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) → Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 500.000 | 280.000 | 0 | |
|
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) → Ngã tư (Gần số nhà 046)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 500.000 | 280.000 | 0 | |
|
Phố Chu Văn An
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) → Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 500.000 | 280.000 | 0 | |
|
Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 300.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 089
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) → Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Quốc lộ 32
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến → Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) → Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 089
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 400.000 | 170.000 | 0 | |
|
Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 400.000 | 170.000 | 0 | |
|
Ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 400.000 | 170.000 | 0 | |
|
Ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 400.000 | 170.000 | 0 | |
|
Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 400.000 | 170.000 | 0 | |
|
Đường sau Sân vận động
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 → Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 360.000 | 170.000 | 0 | |
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 360.000 | 170.000 | 0 | |
|
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 360.000 | 170.000 | 0 | |
|
Phố Lý Tự Trọng
Ranh giới số nhà 002 → Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 360.000 | 170.000 | 0 | |
|
Đường 15/10
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 192
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 360.000 | 170.000 | 0 | |
|
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 013
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 029
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đường Thanh Niên
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 370.000 | 180.000 | 0 | |
|
Ngõ 193 Đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 010
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Trần Huy Liệu
Ranh giới số nhà 002 → Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 016
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đường Thanh Niên
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 370.000 | 180.000 | 0 | |
|
Ngõ 193 Đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 010
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Trần Huy Liệu
Ranh giới số nhà 002 → Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã 4 (Gần số nhà 083) → Hết ranh giới số nhà 135
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 9 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 370.000 | 180.000 | 0 | |
|
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 → Hết ranh giới số nhà 009
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp số nhà 018 → Hết ranh giới số nhà 092
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 → Hết ranh giới số nhà 009
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 320.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 9 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 370.000 | 180.000 | 0 | |
|
Đường Tôn Thất Tùng
Ranh giới số nhà 137 → Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 280.000 | 170.000 | 0 | |