Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1633 bảng giá đất thổ cư tại Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 003
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 084 → Hết ranh giới số nhà 001
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp số nhà 174 → Hết ranh giới số nhà 001
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 017
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 → Hết ranh giới số nhà 007
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 → Hết ranh giới số nhà 034
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 → Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An → Hết ranh giới đất nhà ông Thế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 017
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 → Hết ranh giới số nhà 007
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 210.000 | 140.000 | 0 | |
|
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 → Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 → Hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 → Hết ranh giới thửa đất số nhà 46
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 → Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 32
Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển → Hết địa phận phường Tân Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
307.000 | 90.000 | 70.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Phan Đình Giót → Đường Bế Văn Đàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 250.000 | 220.000 | 0 | |
|
Phố Tôn Thất Tùng
Đường Phan Đình Giót → Đường Bế Văn Đàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 250.000 | 220.000 | 0 | |
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Đình Giót → Đường Bế Văn Đàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 250.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Đường bến cảng nghiêng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 190.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
273.000 | 140.000 | 91.000 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
273.000 | 140.000 | 91.000 | 0 | ||
|
Đường QL4D đi Tô Y Phìn
Quốc lộ 4D → Nhà ông Thào A Nhè
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
273.000 | 140.000 | 91.000 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
273.000 | 140.000 | 91.000 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
273.000 | 140.000 | 91.000 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
273.000 | 140.000 | 91.000 | 0 | ||
|
Đường QL4D đi Sì Lèng Chải
Quốc lộ 4D → Nhà ông Chẻo A Khé
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
273.000 | 140.000 | 91.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
269.000 | 78.000 | 62.000 | 0 | |
|
Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Nhà ông Lù Văn Say → Hết bản Tình Nà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Đường nối cao tốc → Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
Nhà ông Nguyễn Thành Chung → Nhà ông Trần Văn Dũng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Trường tiểu học Suối Thầu → Nhà ông Tẩn Seo Phìn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường vào bản Cóc Pa
Quốc lộ 32 → Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
Nhà ông Nguyễn Thành Chung → Nhà ông Trần Văn Dũng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Trường tiểu học Suối Thầu → Nhà ông Tẩn Seo Phìn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
264.000 | 158.000 | 95.000 | 0 | |
|
Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng → Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 200.000 | 140.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Giáp địa phận phường Tân Phong → Hết địa phận xã Khun Há
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 100.000 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
236.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường vào TDP Cư Nhà La
Giáp phường Tân Phong → Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
218.000 | 101.000 | 76.000 | 0 | |
|
Đường đi TDP Lùng Thàng
Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới TDP Lùng Thàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
218.000 | 101.000 | 76.000 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) → Hết nhà ông Liều A Lử
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
218.000 | 101.000 | 76.000 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) → Hết nhà ông Sùng A Diếu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
218.000 | 101.000 | 76.000 | 0 | |
Bảng giá đất Lai Châu năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội và mặt bằng giá thị trường tại khu vực miền núi Tây Bắc. Việc ban hành bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch trong quản lý đất đai và làm cơ sở tính toán nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Lai Châu có mức điều chỉnh tăng nhẹ, phổ biến từ 8% – 25%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị chủ yếu tập trung tại TP Lai Châu và các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong toàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Lai Châu | Đường trung tâm, trục hành chính | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| TP Lai Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 10 – 18 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 5 – 10 triệu đồng/m² |
Giá đất đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, mở rộng không gian đô thị và tập trung các cơ quan hành chính.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông chính hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1 – 2,2 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,5 – 1 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Lai Châu thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế địa phương.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển thương mại địa phương, dịch vụ lưu trú và du lịch sinh thái.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các cụm công nghiệp nhỏ và khu vực gần trung tâm hành chính.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Cụm công nghiệp | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Mức giá này phù hợp với định hướng thu hút đầu tư sản xuất quy mô nhỏ và vừa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.