Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1633 bảng giá đất thổ cư tại Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
161.000 | 98.000 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
161.000 | 98.000 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
161.000 | 98.000 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 32
Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển → Hết địa phận phường Tân Phong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 45.000 | 35.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 95.000 | 63.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 95.000 | 63.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 91.000 | 65.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 91.000 | 65.000 | 0 | ||
|
Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Nhà ông Lù Văn Say → Hết bản Tình Nà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Đường nối cao tốc → Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
Nhà ông Nguyễn Thành Chung → Nhà ông Trần Văn Dũng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Trường tiểu học Suối Thầu → Nhà ông Tẩn Seo Phìn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường vào bản Cóc Pa
Quốc lộ 32 → Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ)
Nhà ông Vàng Văn Tét → Nhà đội kiểm lâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000 | 79.000 | 48.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 95.000 | 74.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 95.000 | 74.000 | 0 | ||
|
Đường vào TDP Sin Báo Chải
Cổng chào TDP Sin Báo Chải → Hết nhà ông Giàng A Hồ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Hết nhà ông Sùng A Tính
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nối TDP
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Ngã ba Trung Chải
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1
Ranh giới TDP Lùng Thàng → Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1
Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) → Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 91.000 | 54.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 88.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 92.000 | 55.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 91.000 | 54.000 | 0 | ||
|
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Hết nhà ông Sùng A Tính
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nối TDP
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) → Ngã ba Trung Chải
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1
Ranh giới TDP Lùng Thàng → Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1
Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) → Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 60.000 | 45.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 91.000 | 54.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 91.000 | 54.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 88.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.000 | 92.000 | 55.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 63.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 63.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 63.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 63.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 76.000 | 54.000 | 0 | ||
Bảng giá đất Lai Châu năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội và mặt bằng giá thị trường tại khu vực miền núi Tây Bắc. Việc ban hành bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch trong quản lý đất đai và làm cơ sở tính toán nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Lai Châu có mức điều chỉnh tăng nhẹ, phổ biến từ 8% – 25%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị chủ yếu tập trung tại TP Lai Châu và các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong toàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Lai Châu | Đường trung tâm, trục hành chính | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| TP Lai Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 10 – 18 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 5 – 10 triệu đồng/m² |
Giá đất đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, mở rộng không gian đô thị và tập trung các cơ quan hành chính.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông chính hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1 – 2,2 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,5 – 1 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Lai Châu thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế địa phương.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển thương mại địa phương, dịch vụ lưu trú và du lịch sinh thái.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các cụm công nghiệp nhỏ và khu vực gần trung tâm hành chính.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Cụm công nghiệp | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Mức giá này phù hợp với định hướng thu hút đầu tư sản xuất quy mô nhỏ và vừa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.