Bảng giá đất đường Đường Tôn Thất Tùng, Xã Than Uyên, Lai Châu năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Tôn Thất Tùng, Xã Than Uyên, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Tôn Thất Tùng, Xã Than Uyên, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Tôn Thất Tùng, Xã Than Uyên, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) → Ngã tư (Gần số nhà 046)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 500.000 280.000 0
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) → Ngã tư (Gần số nhà 046)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 500.000 280.000 0
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã 4 (Gần số nhà 083) → Hết ranh giới số nhà 135
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 320.000 150.000 0
Đường Tôn Thất Tùng
Ranh giới số nhà 137 → Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 280.000 170.000 0
Đường Tôn Thất Tùng
Ranh giới số nhà 137 → Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 280.000 170.000 0

Bảng giá đất đường Đường Tôn Thất Tùng, Xã Than Uyên, Lai Châu theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.400.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 280.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 170.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 280.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 170.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.