Bảng giá đất Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6267 bảng giá đất thổ cư tại Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường số 11A
Từ đường số 4 → Đường số 6
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đường số 4
Từ đường số 1 → Đường số 11
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
Từ nhà máy điện 1 → Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ)
Phan Đình Giót → Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên)
Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) → Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên)
Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) → Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đường số 4
Từ đường số 1 → Đường số 11
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
Từ nhà máy điện 1 → Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ)
Phan Đình Giót → Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên)
Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) → Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên)
Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) → Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đường số 11A
Từ đường số 4 → Đường số 6
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đường số 4
Từ đường số 1 → Đường số 11
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
Từ nhà máy điện 1 → Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ)
Phan Đình Giót → Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên)
Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) → Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
Từ nhà máy điện 1 → Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đường số 11A
Từ đường số 4 → Đường số 6
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đường số 4
Từ đường số 1 → Đường số 11
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ)
Phan Đình Giót → Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên)
Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) → Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên)
Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) → Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Kênh Xã Thuần (2 bên)
Cống xã Thuần → Về hướng Bắc: 250m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 0 0 0
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn → Hết ranh đất ông Thành
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Tuyến lộ phía bờ sông Bảy Háp
Đầu vàm Kênh Năm → Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng
Cống Bộ Mão 1 → Cầu Tân Bửu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn → Hết ranh đất ông Thành
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Tuyến lộ phía bờ sông Bảy Háp
Đầu vàm Kênh Năm → Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn → Hết ranh đất ông Thành
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng
Cống Bộ Mão 1 → Cầu Tân Bửu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Tuyến lộ phía bờ sông Bảy Háp
Đầu vàm Kênh Năm → Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải )
Cống xã Thới Bình → Giáp ranh xã Trí Phải
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Trí Phải) → Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Đường ĐT.983
Giáp ranh xã Thới Bình → Kênh Lầu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) → Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé → Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Khu vực Trung tâm
Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông) → Hết ranh đất ông Lê Trung Tính
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Ngã ba Kênh Đứng
Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây) → Hết ranh đất ông Lê Văn Quới
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 0 0 0
Đường giao thông 3m ấp 3,4
Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) → Giáp cầu kênh Chủ Kịch
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0
Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc
Ranh Mai Vũ Tâm → Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0
Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới
Các lộ bê tông thuộc dự án
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0
Đường giao thông 3m ấp 3,4
Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) → Giáp cầu kênh Chủ Kịch
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0
Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc
Ranh Mai Vũ Tâm → Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0
Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới
Các lộ bê tông thuộc dự án
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0
Đường giao thông 3m ấp 3,4
Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) → Giáp cầu kênh Chủ Kịch
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B)
Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ → Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 0 0 0

Bảng giá đất Cà Mau năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với mục tiêu điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường nhưng vẫn phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh cực Nam Tổ quốc. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Cà Mau là trung tâm nuôi trồng thủy sản, chế biến thủy hải sản, năng lượng và kinh tế biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Tổng quan bảng giá đất Cà Mau năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Cà Mau được điều chỉnh tăng ở mức 10% – 30%, trong đó:

  • Đất ở đô thị tại TP Cà Mau tăng khá rõ.
  • Đất ven trục giao thông chính, khu công nghiệp, khu chế biến thủy sản tăng trung bình.
  • Đất nông nghiệp và đất nuôi trồng thủy sản tăng nhẹ nhằm ổn định sinh kế người dân.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Cà Mau năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Cà Mau và trung tâm các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất của tỉnh.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Cà Mau Trục đường trung tâm, thương mại 28 – 50 triệu đồng/m²
TP Cà Mau Khu dân cư, đường nội bộ 16 – 30 triệu đồng/m²
Thị trấn huyện Đường chính 8 – 15 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, chỉnh trang đô thị và vai trò trung tâm hành chính – kinh tế của TP Cà Mau.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Cà Mau được xác định theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ, trục huyện hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 6,5 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 3 triệu đồng/m²
Vùng ven biển, vùng sâu 0,8 – 1,6 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Cà Mau thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, tập trung chủ yếu tại khu vực trung tâm TP Cà Mau.

  • TP Cà Mau (trung tâm): 20 – 40 triệu đồng/m²
  • Thị trấn huyện: 6 – 12 triệu đồng/m²
  • Khu vực nông thôn: 4 – 7 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển bán lẻ, dịch vụ đô thị, logistics thủy sản và thương mại nội tỉnh.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu, cụm công nghiệp như Hòa Trung, Khánh An, Năm Căn và các cụm công nghiệp huyện.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp, khu chế biến 4 – 8 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 2,8 – 5 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất ổn định cho chế biến thủy sản, kho lạnh và logistics.

Phân tích giá đất nông nghiệp Cà Mau năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất lúa ổn định: 80 – 140 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp: 140 – 260 nghìn đồng/m²
  • Vùng nuôi quảng canh, kết hợp rừng: 90 – 160 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất và đất nông nghiệp khác

  • Đất rừng sản xuất, rừng ngập mặn: 20 – 50 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 70 – 120 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Cà Mau 2026

  • Giá đất được điều chỉnh phù hợp với đặc thù tỉnh kinh tế biển và thủy sản.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng nhưng chưa gây áp lực lớn.
  • Góp phần minh bạch hóa công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hút đầu tư.

Kết luận

Bảng giá đất Cà Mau năm 2026 phản ánh đúng định hướng phát triển kinh tế biển, nuôi trồng – chế biến thủy sản và đô thị trung tâm của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/ca-mau

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.