Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 136 bảng giá đất thổ cư tại Xã Sông Đốc, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Sông Đốc, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Sông Đốc, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 → Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 → Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 → Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 → Cống Xã Thuần
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) → Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Xáng cùng, Ấp 6A → Kênh Xáng Mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) → Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) → Kênh Xáng cùng, Ấp 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên)
Kênh Nhiêu Đáo → Kênh Phủ Lý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Kênh 7 Thanh → Cầu kênh Rạch Vinh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Kênh 7 Thanh → Cầu kênh Rạch Vinh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ nhựa
Cầu Sông Ông Đốc → Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 → Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Phan Minh Đương → Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 → Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 → Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 → Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Trụ sở UBND xã Sông Đốc → Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 → Hết ranh đất Chùa Bà K1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 → Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) → Đê Tả, Ấp 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 → Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)
Cống Thầy Tư → Đê Biển Tây
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Bảy Thanh → Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
Kênh Phủ Lý → Giáp xã Khánh Hưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11
Đường số 8 → Đường số 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) → Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 → Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 → Đê Tả, Ấp 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) → Đê Tả, Ấp 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan → Nhà bà Võ Thị Xuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B
Ranh đất ông Dương Văn Rớt → Ranh đất Đỗ Thành Phước
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A → Cầu Thủy Lợi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng → Nhà ông Võ Khánh Duy
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 → Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc → Phạm Thanh Diệu, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 → Đê Tả, Ấp 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 → Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 0 | 0 | 0 | |