Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 95 bảng giá đất thổ cư tại Xã Khánh An, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Khánh An, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Khánh An, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Bắc Kênh Hai Quến
Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bắc Kênh Hai Quến
Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)
Đầu kênh xáng Minh Hà → Hết ranh đất ông Chín Bảo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)
Ngọn Rạch Nhum → Giáp Trần Văn Thời
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây sông Cái Tàu
Rạch Rọi, bờ Bắc → Bờ Nam Khai Hoang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây sông Cái Tàu
Rạch Lung Điểm, bờ Bắc → Rạch Rọi, bờ Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau
Rạch Nàng Chăng → Bờ Nam Khai Hoang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau
Rạch Ông Điểm, bờ Bắc → Rạch Nàng Chăng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc
Võ Văn Kiệt → Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Đường số 2 → Đường số 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Từ đường số 2 → Đường số 8
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11
Từ đường số 2 → Đường số 8
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11A
Từ đường số 4 → Đường số 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11A
Từ đường số 4 → Đường số 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11A
Từ đường số 4 → Đường số 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 2
Từ đường số 1 → Đường số 11
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 3
Đường số 2 → Đường số 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 4
Trung tâm lao động giáo dục → Giáp ranh đường số 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 4
Trung tâm lao động giáo dục → Giáp ranh đường số 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 4
Từ đường số 1 → Đường số 11
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 4
Từ đường số 1 → Đường số 11
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 4
Từ đường số 1 → Đường số 11
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 4
Từ đường số 1 → Đường số 11
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5
Từ đường số 2 → Đường số 8
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5
Từ đường số 2 → Đường số 8
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5
Từ đường số 2 → Đường số 8
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5
Đường số 2 → Đường số 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 6
Từ đường số 1 → Đường số 11
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 7
Từ đường số 2 → Đường số 8
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 7
Từ đường số 2 → Đường số 8
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 7
Từ đường số 2 → Đường số 8
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 7A
Đường số 2 → Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 7A
Đường số 2 → Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 7B
Đường số 2 → Đường số 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 8
Từ đường số 1 → Đường số 11
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt
Kênh Lũy → Cầu Khánh An
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt
Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông → Cống 9 Thái
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt
Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây → Cống 9 Thái
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt
Cống 9 Thái → Kênh Lũy
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt
Cống 9 Thái → Kênh Lũy
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)
Đầu kênh Ba Tỉnh → Kênh xáng Bình Minh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
Cầu kênh Thủy Lợi → Hết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
Hết ranh đất nhà ông Thư → Hết ranh đất ông Lai Chí Thống
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 → Cầu kênh Thủy Lợi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 → Cầu kênh Thủy Lợi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Khai Hoang
Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) → Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Khai Hoang
Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) → Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Khai Hoang
Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) → Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |