Bảng giá đất Phường Giá Rai, Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 223 bảng giá đất thổ cư tại Phường Giá Rai, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Giá Rai, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Giá Rai, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) → Tim hẻm Tự Lực
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 0 0 0
Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) → Tim hẻm Tự Lực
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 0 0 0
Quốc lộ 1
Tim hẻm Tự Lực → Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.500.000 0 0 0
Lê Văn Tám (đường số 1)
Quốc lộ 1 → Nguyễn Quốc Hương
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000 0 0 0
Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền → Cầu Nọc Nạng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 0 0 0
Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền → Cầu Nọc Nạng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 0 0 0
Quốc lộ 1
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) → Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 0 0 0
Đường chợ cũ (phía đông)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0
Đường chợ cũ (phía tây)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0
Quốc lộ 1
Tim Cống Lầu → Tim Cống Ba Tuyền
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 0 0 0
Từ Minh Khánh (đường số 6)
Lê Văn Tám → Huỳnh Hoàng Hùng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 0 0 0
Đường số 8
Đường số 4 → Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 0 0 0
Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A
Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 0 0 0
Quốc lộ 1
Từ cầu Nọc Nạng → Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 0 0 0
Lê Văn Tám (đường số 1)
Nguyễn Quốc Hương → Kênh Lái Niên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 0 0 0
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2)
Quốc lộ 1 → Nguyễn Quốc Hương
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 0 0 0
Trần Văn Ơn (đường số 3)
Nguyễn Quốc Hương → Cao Triều Phát
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 0 0 0
Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) → Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)
Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) → Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 0 0 0
Trần Văn Quý
Quốc lộ 1 → Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Quốc lộ 1 → Tô Minh Xuyến
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)
Quốc lộ 1 → Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng)
Phan Đình Giót → Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đường Dân sinh cầu khóm 2
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) → Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 0 0 0
Đường Dân sinh cầu khóm 2
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) → Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 0 0 0
Hẻm Tự Lực
Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 0 0 0
Hẻm Tự Lực
Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 0 0 0
Đường Giá Rai-Gành Hào
Ngã ba (Quốc lộ 1) → Cầu Giá Rai - Gành Hào
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 0 0 0
Trần Hưng Đạo
Tim đường Phan Thanh Giản → Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 0 0 0
Đường Giá Rai-Gành Hào
Ngã ba (Quốc lộ 1) → Cầu Giá Rai - Gành Hào
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 0 0 0
Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 0 0 0
Đường khu dân cư Thành Trung
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 0 0 0
Đường số 6
Đường số 3 → Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Đường số 7
Đường số 2 → Đường số 3
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án)
Đường Trần Hưng Đạo → Cuối đường
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Lê Văn Tám (đường số 1)
Kênh Lái Niên → Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Lê Lợi
Tim đường Phan Thanh Giản → Tim đường Trưng Nhị
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Phan Thanh Giản
Lê Lợi → Cầu Đình
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.350.000 0 0 0
Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo → Lê Lợi
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.350.000 0 0 0
Trưng Trắc
Trần Hưng Đạo → Lê Lợi
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.350.000 0 0 0
Đường số 2
Đường Nguyễn Văn Chức → Đường số 9
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 0 0 0
Đường số 3
Đường số 5 → Đường số 10
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 0 0 0
Đường số 4
Đường số 8 → Giáp ranh Huyện đội
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 0 0 0
Đường số 5
Đường số 2 → Đường số 3
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 0 0 0
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng
Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 0 0 0