Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 50 bảng giá đất thổ cư tại Xã Trí Phải, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Trí Phải, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Trí Phải, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐT.983
Cầu Thầy → Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT.983
Cầu Thầy → Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Cống Kinh 5 → Kinh 3 Huệ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải → Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Cống Nam Đông → Cầu Trí Phải + 500m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) → Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) → Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) → Cống Nam Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
910.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) → Cống Nam Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
910.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT.983
Giáp ranh xã Thới Bình → Kênh Lầu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7
Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ → Hết ranh chợ Trí Lực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
570.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7
Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ → Hết ranh chợ Trí Lực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
570.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Kênh Kiểm → Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 30
Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) → Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ) → UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ) → UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 7
Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền → Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh 7
Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) → Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông
Đầu cầu bờ Tây kênh 30 → Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) → Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt → Lộ Tràm Thẻ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lộ Trời Mộc - Chủ Chí
UBND xã Tân Phú (cũ) + 300m → Giáp ranh xã Phong Hiệp
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Tapasa
Vàm Nhà Máy A → Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Chợ Hội - 7000
Trạm Y tế cũ → Kênh 7000
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ) → Ngã tư Chợ Hội + 500m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ
Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây → Cầu Kênh 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 30 ấp 5
Cầu kênh 8 → Cầu kênh 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 7
Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) → Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 30 ấp 9
Cầu kênh 8 → Cầu kênh 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình) → Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ
Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây → Cầu Kênh 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 30 ấp 5
Cầu kênh 8 → Cầu kênh 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 7
Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) → Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 30 ấp 9
Cầu kênh 8 → Cầu kênh 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình) → Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ
Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây → Cầu Kênh 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 30 ấp 5
Cầu kênh 8 → Cầu kênh 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 7
Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) → Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ kênh 30 ấp 9
Cầu kênh 8 → Cầu kênh 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình) → Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh 30 bờ Đông
Kênh 6 → Kênh kiểm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh Kiểm
Từ 30 Kênh kiểm → Kênh Đầu ngàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)
Cầu Trí Phải → Cầu Trí Phải + 1000m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)
Cầu Trí Phải → Cầu Trí Phải + 1000m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |