Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 43 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Lộc, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Lộc, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Lộc, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc Lộ 63
Cầu số 5 → Cầu số 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông Chợ Tân Lộc
Tiệm vàng Đức Thiệu → Hết ranh đất ông Đơ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 983B
Cầu Bạch Ngưu → Quốc lộ 63
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 983B
Giáp ranh xã Thới Bình → Cầu Bạch Ngưu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Cầu số 3) → Cầu Số 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 983B
Giáp ranh xã Thới Bình → Cầu Bạch Ngưu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 63
Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Trí Phải) → Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 983B
Cầu số 4 (Bờ Nam) → Ngang nhà ông Ba Nhuận
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m)
Nhà ông Lâm Hoàng Quý → Cầu Bạch Ngưu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m)
Nhà ông Lâm Hoàng Quý → Cầu Bạch Ngưu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc
Cầu số 4 → Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc
Cầu số 4 → Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc
Cầu số 4 → Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tây Bạch Ngưu
Giáp ấp 5 (Kênh Hòn Tre) → Cầu Bào Chà
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ ấp 3, xã Tân Lộc
Từ trường Mầm non Tuổi Ngọc → Giáp Lộ Láng Trâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến lộ Bạch Ngưu
Cầu Bạch Ngưu + 50m → Giáp Kênh Hòn Tre
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Hòn Tre (ấp 5, ấp 9)
Từ cầu 3 Dèn → Lộ Láng Trâm (Cống 8 Sĩ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Ngọ cái - Lão Thứ
Cống số 5 → Lộ bê tông Láng Trâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Tây) ấp 8
Cầu Treo → Miếu Thần Nông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Hòn Tre (ấp 5, ấp 9)
Từ cầu 3 Dèn → Lộ Láng Trâm (Cống 8 Sĩ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Bạch Ngưu
Cầu Bạch Ngưu + 50m → Giáp Kênh Hòn Tre
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Hòn Tre (ấp 5, ấp 9)
Từ cầu 3 Dèn → Lộ Láng Trâm (Cống 8 Sĩ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Bạch Ngưu
Cầu Bạch Ngưu + 50m → Giáp Kênh Hòn Tre
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Ngọ cái - Lão Thứ
Cống số 5 → Lộ bê tông Láng Trâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Tây) ấp 8
Cầu Treo → Miếu Thần Nông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm
Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4) → Giáp ranh Kênh C4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh C3, ấp Tân Long
Lộ Tân Phong → Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 5
Kênh xáng Phụng Hiệp → Kênh Lung Tràm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 6
Kênh Lung Tràm → Kênh Ban Can
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ kênh C4
Kênh Láng Trâm → Lộ Tân Phong + 50m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Ngọn Cái (Lão Thứ)
Cống số 5 + 50m → Cống số 6 + 50m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Đông) ấp 8
Cầu Treo → Lộ Kênh nhà Nghệ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến lộ kênh ngăn mặn - Ô Rô
Lộ bê tông Láng Trâm → Ngã 3 (307)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ đê bao
Trạm bơm → Lộ Kênh nhà Nghệ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ kênh Nhà Thờ (ấp Tân Lộc Đông)
Cầu Kênh nhà Thờ (giáp xã Phong Hiệp) → Cầu Liên Hoa (bắt qua ấp Ban Can)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ kênh Nhà Thờ (ấp Tân Lộc Đông)
Cầu Kênh nhà Thờ (giáp xã Phong Hiệp) → Cầu Liên Hoa (bắt qua ấp Ban Can)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |