Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 45 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tam Giang, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tam Giang, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tam Giang, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Tam Giang
Bến phà Kinh 17 → Cầu Bỏ Bầu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Bến phà Kinh 17 → Cầu Bỏ Bầu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Hiệp Tùng
Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng → Cây xăng Xuân Thao
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Hiệp Tùng
Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng → Cây xăng Xuân Thao
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lam Phương → Hết ranh đất ông Dòn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lam Phương → Hết ranh đất ông Dòn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn → Hết ranh đất ông Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn → Hết ranh đất ông Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Khẩn → Hết ranh đất ông Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) → Hết ranh Phân Trường 184
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) → Hết ranh Phân Trường 184
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Kinh Ba
Khu dân cư → Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Sết → Hết ranh đất ông Bảy Hụi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Cầu Bỏ Bầu → Bến phà Tam Giang III
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 → Cầu Kênh 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Kinh Ba
Khu dân cư → Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Sết → Hết ranh đất ông Bảy Hụi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 → Cầu Kênh 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Cầu Bỏ Bầu → Bến phà Tam Giang III
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Cầu Bỏ Bầu → Bến phà Tam Giang III
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Rạch Cái Nhám Nhỏ → Kênh Cây Mắm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lân → Hết ranh đất Trại giống Út Quang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lân → Hết ranh đất Trại giống Út Quang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Rạch Cái Nhám Nhỏ → Kênh Cây Mắm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Hố Gùi
Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lân → Hết ranh đất Trại giống Út Quang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Rạch Cái Nhám Nhỏ → Kênh Cây Mắm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bỏ Hủ
Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn → Bỏ Hủ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Ấp Bỏ Hủ
Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước → Khu dự án CWPD
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bỏ Hủ
Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước → Khu dự án CWPD
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Hiệp Tùng
Vàm Cái Ngay → Kênh Cá Chốt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Hiệp Tùng
Vàm Cái Ngay → Kênh Cá Chốt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 7B
Cầu Kênh 5 → Cầu Kênh 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 → Nhà ông Mười Tài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 → Cầu Rạch Nàng Kèo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Hiệp Tùng
Cầu Kênh 5 → Cầu Cựu chiến binh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Hiệp Tùng
Đầu K3 → Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Kênh Ông Đơn → Hết ranh đất ông Hai Nhị
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |