Bảng giá đất đường Đường Võ Nguyên Giáp, Xã Sìn Hồ, Lai Châu năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Võ Nguyên Giáp, Xã Sìn Hồ, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Võ Nguyên Giáp, Xã Sìn Hồ, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Võ Nguyên Giáp, Xã Sìn Hồ, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ranh giới đất nhà ông Từ → Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 250.000 150.000 0
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ranh giới đất nhà ông Từ → Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 250.000 150.000 0
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ranh giới đất nhà ông Từ → Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 250.000 150.000 0
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) → Tỉnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000 250.000 150.000 0
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) → Tỉnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
470.000 250.000 150.000 0

Bảng giá đất đường Đường Võ Nguyên Giáp, Xã Sìn Hồ, Lai Châu theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 470.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 470.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.