Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1633 bảng giá đất thổ cư tại Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ranh giới đất nhà ông Từ → Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) → Tiếp giáp đường Pusamcap
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 225.000 | 140.000 | 0 | |
|
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng → Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 224.000 | 154.000 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 245.000 | 196.000 | 0 | ||
|
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)
Từ đường 10-10 → Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 245.000 | 196.000 | 0 | |
|
Phố Yên Thế
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám → Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ
Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Hết địa phận phường Tân Phong cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 238.000 | 168.000 | 0 | |
|
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Trường Trinh → Đến hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
497.000 | 286.000 | 216.000 | 0 | |
|
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
497.000 | 281.000 | 219.000 | 0 | |
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 315.000 | 266.000 | 0 | |
|
Đường nhánh 1 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè → Nhà ông Thào A Tủa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 320.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường nhánh 2 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè → Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 320.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 315.000 | 217.000 | 0 | |
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh → Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 224.000 | 154.000 | 0 | |
|
Đường nhánh 1 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè → Nhà ông Thào A Tủa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 320.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường nhánh 2 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè → Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 320.000 | 220.000 | 0 | |
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 315.000 | 266.000 | 0 | |
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 315.000 | 217.000 | 0 | |
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh → Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 224.000 | 154.000 | 0 | |
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 315.000 | 266.000 | 0 | |
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 315.000 | 217.000 | 0 | |
|
Đường nhánh 1 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè → Nhà ông Thào A Tủa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 320.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường nhánh 2 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè → Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 320.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh → Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 224.000 | 154.000 | 0 | |
|
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)
Tiếp giáp đường Trần Can → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 220.000 | 147.000 | 0 | |
|
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển → Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 240.000 | 190.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | ||
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) → Tỉnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
Đường Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới đất nhà ông Dính
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh → Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 008
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 12 Lương Định Của
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 017
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 18 đường Thanh Niên
Tiếp giáp số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 → Hết ranh giới số nhà 003
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
Đường Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới đất nhà ông Dính
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh → Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 008
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 → Hết ranh giới số nhà 003
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
Bảng giá đất Lai Châu năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội và mặt bằng giá thị trường tại khu vực miền núi Tây Bắc. Việc ban hành bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch trong quản lý đất đai và làm cơ sở tính toán nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Lai Châu có mức điều chỉnh tăng nhẹ, phổ biến từ 8% – 25%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị chủ yếu tập trung tại TP Lai Châu và các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong toàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Lai Châu | Đường trung tâm, trục hành chính | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| TP Lai Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 10 – 18 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 5 – 10 triệu đồng/m² |
Giá đất đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, mở rộng không gian đô thị và tập trung các cơ quan hành chính.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông chính hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1 – 2,2 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,5 – 1 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Lai Châu thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế địa phương.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển thương mại địa phương, dịch vụ lưu trú và du lịch sinh thái.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các cụm công nghiệp nhỏ và khu vực gần trung tâm hành chính.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Cụm công nghiệp | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Mức giá này phù hợp với định hướng thu hút đầu tư sản xuất quy mô nhỏ và vừa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.