Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6267 bảng giá đất thổ cư tại Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ → Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa → Đến hết đất ông Võ Văn So
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên → Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi → Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) → Đến Cầu chùa Đầu Sấu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư → Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa → Đến hết đất ông Võ Văn So
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên → Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) → Đến Cầu chùa Đầu Sấu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi → Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa
Ngã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam → Cống Tiểu Dừa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh
UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng Đông → Ngã tư rạch Choại
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương → Cầu Lung Ứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Cống Đá → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)
Đoạn đường Đỗ Thửa Luông → kênh Giữa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)
Kênh 16 → Kênh 12
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường kênh Tư
Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) → Rạch Làng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Ninh Lợi
Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối → Đến cầu Trung Ương Đoàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ tẻ đi Minh Diệu
Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 → Đến cầu Chùa Đìa Chuối
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam
Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 → Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh HB 16
Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh) → Đến kênh HB 16 (cuối kênh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Minh Hòa
Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy → Đến cầu Trung Ương Đoàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2
Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu → Đến cầu Vĩnh Phong 21
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ấp 23
Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu → Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 37-ấp 36
Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu → Đến cầu ông Sung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
Quốc lộ 1 → Đến cống cầu số 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cống cầu số 2 → Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2
Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu → Đến cầu Vĩnh Phong 21
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Giồng Bướm A.B
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu → Đến cầu Dù Phịch
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)
Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m → Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Cù Lao
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) → Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ tẻ
Bắt đầu từ Ba Tân → Đến Tám Em - Chín Đinh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến HB15
Bắt đầu từ cầu Ba Phụng → Đến giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Tam Hưng- ấp Trung Hưng 1A
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng → Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh Hưng A)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường B2- Giồng Bướm B-Tràm 1
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) ) → Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Hòa Bình) (Tên cũ: Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh) )
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội
Quốc Lộ 1 → Hết đường (giáp trung tâm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây)
Quốc Lộ 1 → Hết tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây)
Quốc Lộ 1 → Hết tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây)
Quốc Lộ 1 → Hết tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc
Từ hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc) → Đến đường Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ấp 9
Cầu Trại Cưa (tên cũ: Cầu nhà ông Trạng) → Kênh Xóm Cảng (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ấp kênh Lớn
Cầu Bến Than (tên cũ: Cầu ông Bình (Bu)) → Đến ranh miễu Bà Chúa Xứ (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ấp 8
Cầu Đồng Thiện (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3)) → kênh Lung Thành (tên cũ: Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh))
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12)
Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia → Đến kênh xáng Hộ Phòng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B)
Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt → Đến giáp kênh Khạo Gạng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B)
Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi → Đến giáp kênh Khạo Gạng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 → Đến giáp xã Hồng Dân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường kênh 2000
Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh
Bắt đầu từ Cầu kênh 1 → Đến Cầu kênh 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Cà Mau năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với mục tiêu điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường nhưng vẫn phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh cực Nam Tổ quốc. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Cà Mau là trung tâm nuôi trồng thủy sản, chế biến thủy hải sản, năng lượng và kinh tế biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Cà Mau được điều chỉnh tăng ở mức 10% – 30%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Cà Mau và trung tâm các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất của tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Cà Mau | Trục đường trung tâm, thương mại | 28 – 50 triệu đồng/m² |
| TP Cà Mau | Khu dân cư, đường nội bộ | 16 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, chỉnh trang đô thị và vai trò trung tâm hành chính – kinh tế của TP Cà Mau.
Đất ở nông thôn tại Cà Mau được xác định theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ, trục huyện hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 6,5 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
| Vùng ven biển, vùng sâu | 0,8 – 1,6 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Cà Mau thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, tập trung chủ yếu tại khu vực trung tâm TP Cà Mau.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển bán lẻ, dịch vụ đô thị, logistics thủy sản và thương mại nội tỉnh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu, cụm công nghiệp như Hòa Trung, Khánh An, Năm Căn và các cụm công nghiệp huyện.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp, khu chế biến | 4 – 8 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 2,8 – 5 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất ổn định cho chế biến thủy sản, kho lạnh và logistics.
Bảng giá đất Cà Mau năm 2026 phản ánh đúng định hướng phát triển kinh tế biển, nuôi trồng – chế biến thủy sản và đô thị trung tâm của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.