Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 123 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Mỹ, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Mỹ, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Mỹ, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2
Quốc lộ 1 → Đến giao lộ (ngã 3)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Bắt đầu từ giáp ranh xã Hòa Bình → Đến hết ranh đất Nhà Thờ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 2
Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ → Đến cầu số 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 3
Bắt đầu từ cầu số 2 → Đến cầu số 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Bắt đầu từ giáp ranh xã Hòa Bình → Đến hết ranh đất Nhà Thờ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 2
Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ → Đến cầu số 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 3
Bắt đầu từ cầu số 2 → Đến cầu số 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 4
Bắt đầu từ cầu số 3 → Đến cầu Xóm Lung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 4
Bắt đầu từ cầu số 3 → Đến cầu Xóm Lung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ cũ ( dốc cầu số 2)
Quốc lộ 1 → Đến giao lộ (Ngã 3)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết → Đến lộ tẻ 18-19
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3) → Đến cống Tư Lù
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3) → Đến cống Tư Lù
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ấp 22
Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm → Đến nhà ông Thông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cống Tư Lù → Đến giáp Cầu Cây Dương (xã Vƿnh Bình cǜ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cống Tư Lù → Đến giáp Cầu Cây Dương (xã Vƿnh Bình cǜ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới
Bắt đầu từ cầu Bảy Phát → Đến cống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Châu Thới)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ấp Ninh Lợi
Bắt đầu từ nhà ông Thông → Đến cầu Đoàn Thanh Niên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 18-19
Bắt đầu từ cống nhà 7 Quân → Giáp phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ấp 33
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều → Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ấp 33
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều → Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Ấp 33
Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu → Đến cầu Cẩm Vân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Ninh Lợi
Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối → Đến cầu Trung Ương Đoàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ tẻ đi Minh Diệu
Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 → Đến cầu Chùa Đìa Chuối
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam
Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 → Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh HB 16
Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh) → Đến kênh HB 16 (cuối kênh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Minh Hòa
Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy → Đến cầu Trung Ương Đoàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2
Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu → Đến cầu Vĩnh Phong 21
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ấp 23
Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu → Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 37-ấp 36
Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu → Đến cầu ông Sung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
Quốc lộ 1 → Đến cống cầu số 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cống cầu số 2 → Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2
Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu → Đến cầu Vĩnh Phong 21
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2
Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu → Đến cầu Vĩnh Phong 21
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Ninh Lợi
Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối → Đến cầu Trung Ương Đoàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Minh Hòa
Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy → Đến cầu Trung Ương Đoàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ tẻ đi Minh Diệu
Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 → Đến cầu Chùa Đìa Chuối
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam
Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 → Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh HB 16
Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh) → Đến kênh HB 16 (cuối kênh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
Quốc lộ 1 → Đến cống cầu số 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cống cầu số 2 → Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh Vĩnh Phong ấp 17
Bắt đầu từ ranh đất kho đạn → Đến ngã 3 cầu Châu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ấp 17
Bắt đầu từ ngã 3 cầu Châu → Đến cầu Bàu Sàng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ấp 36
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được → Đến Ấp 38 giáp Láng Giài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
An Khoa – An Thành
Bắt đầu từ cầu ông Ngươn → Đến cầu ông Khel (Tên cũ: Đến cầu ông Kim)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
An Khoa – An Thành
Bắt đầu từ cầu ông Kim → Đến giáp xã Hòa Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
An Khoa – An Thành
Bắt đầu từ cầu ông Ớt → Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xóm Lung- Đồng Lớn 1
Bắt đầu từ cầu xóm Lung → Đến cầu Tư Chứa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21 → Đến giáp ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp ranh thị xã Giá Rai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4
Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi → Giáp ranh thị xã Giá Rai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |