Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 127 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đầm Dơi, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đầm Dơi, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đầm Dơi, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Dương Thị Cẩm Vân
Đường 19/5 → Cầu Dương Thị Cẩm Vân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phạm Học Oanh
Đầu chợ nhà lồng cũ → Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dương Thị Cẩm Vân
Ranh trường THCS Thị trấn cũ → Đường 19/5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30/4
Chi nhánh điện → Trần Phán
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30/4
Chi nhánh điện → Trần Phán
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Kim Yến
Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Kim Yến
Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 19/5
Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ bê tông
Đường Phạm Học Oanh → Hết lộ bê tông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ trước ban quản lý chợ
Đường Huỳnh Ngọc Điệp → Đường Trần Văn Phú
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Mai
Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Tiễn
Trần Văn Phú → Chợ nhà lồng mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Huỳnh Kim Tấn
Dương Thị Cẩm Vân → Nguyễn Tạo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.760.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tô Văn Mười
Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.760.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tạo
Trần Văn Phú → Đường 19/5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.760.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30/4
Cống ngã tư Xóm Ruộng → Giáp ranh Chi nhánh điện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30/4
Cống ngã tư Xóm Ruộng → Giáp ranh Chi nhánh điện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân → Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lưu Tấn Thành
Trần Văn Phú → Nguyễn Mai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Văn Bảy
Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phạm Minh Hoài
Trần Văn Phú → Đường 19/5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phạm Minh Hoài
Trần Văn Phú → Đường 19/5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tạ An Khương
Cầu Sông Đầm → Ngã tư Tô Thị Tẻ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thái Thanh Hòa
Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30/4
Trần Phán + 500 m → Cầu thầy Chương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân → Lưu Tấn Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30/4
Trần Phán + 500 m → Cầu thầy Chương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tạ An Khương
Ngã tư Tô Thị Tẻ → Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thái Thanh Hòa
Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tô Thị Tẻ
Tạ An Khương → Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân → Lưu Tấn Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường 19/5 → Đường Ngô Bình An
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Văn Phú
Lưu Tấn Thành → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường 19/5 → Đường Ngô Bình An
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Văn Phú
Lưu Tấn Thành → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường Ngô Bình An → Đường Cầu Cây Dương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngô Bình An
Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Văn Hy
Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tô Thị Tẻ
Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) → Cầu Cả Bát
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tạ An Khương
Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) → Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phạm Học Oanh
Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) → Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tạ An Khương
Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa → Cầu Lô 17
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Thị Đẹt
Cầu Cây Dương → Lộ 30/4 đi Cà Mau
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Ngọc Hiển
Cầu Sông Đầm → Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Dương Thị Cẩm Vân → Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Ngọc Hiển
Cầu Sông Đầm → Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Thị Đẹt
Cầu Cây Dương → Lộ 30/4 đi Cà Mau
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Dương Thị Cẩm Vân → Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Đường 30/4 → Cầu Rạch Sao I
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi
Đường 19/5 → Đường Số 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.340.000 | 0 | 0 | 0 | |