Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 74 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nguyễn Phích, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nguyễn Phích, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nguyễn Phích, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc Kênh 12 → Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc Kênh 12 → Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)
Ranh đất ông Tài → Hết ranh đất ông Hồng Phương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)
Giáp cầu kênh Biện Nhị → Trung tâm y tế khu vực U Minh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)
Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông → Hết ranh đất ông Hồng Phương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc rạch Cỏ → Bờ Nam Kênh 12
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Ấp 3
Đường dẫn cầu Biện Nhị → Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))
Lộ xe U Minh - Cà Mau → Rạch Làng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))
Lộ xe U Minh - Cà Mau → Rạch Làng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30 tháng 4
Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) → Ngã 3 Chi Cục Thuế
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Quảng
Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích → Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Chùa → Bờ Nam rạch Cỏ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đỗ Thừa Luông
Ngang ngã ba kênh Tràm Soái → Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Làng → Bờ Nam rạch Chùa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Làng → Bờ Nam rạch Chùa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ xe U Minh - Khánh Hội
Cầu Kênh Công Nông → Cống Cây Bàng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ xe U Minh - Khánh Hội
Cầu Kênh Công Nông → Cống Cây Bàng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Rạch Làng
Bờ Bắc (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
Cầu Hai Chu (Bờ Nam) → Giáp ranh xã Khánh Lâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phía Tây sông Cái Tàu
Bờ Bắc kênh Tràm Soái → Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3
Cầu B4 → Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phía Tây sông Cái Tàu
Bờ Bắc kênh Tràm Soái → Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3
Cầu B4 → Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh 12 (cũ là Kênh 13)
Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) → Kênh Tư (LT2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) → Cầu B4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) → Cầu B4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Rạch Cỏ
Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) → Cuối rạch
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)
Từ đầu kênh → Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3
Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn → Nhà ông Nguyễn Minh Khái
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
810.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Giữa
Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) → Kênh 15
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phía Tây sông Cái Tàu
Ranh Nguyễn Phích → Kênh Hai Chu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))
Đầu kinh Chệt Buối → Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích → Bờ Nam Kênh 18
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích → Bờ Nam Kênh 18
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Tư
Bờ bao kênh 12 → Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Biện Nhị
Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) → Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Sáu Nhiễu
Từ đầu kênh → Kênh 30/4 (Bờ Nam)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)
Đoạn đường Đỗ Thửa Luông → kênh Giữa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)
Kênh 16 → Kênh 12
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường kênh Tư
Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) → Rạch Làng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh 11
Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) → Giáp ranh xã Thới Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Rạch chùa
Bờ Nam (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh 11
Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) → Giáp ranh xã Thới Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Rạch chùa
Bờ Nam (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Kênh 18, bờ Bắc → Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh 4
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích → Bờ Nam Kênh 18
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Rạch Ông Sâu
Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc → Giáp kênh Tư
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Rạch Ông Sâu
Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc → Giáp kênh Tư
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh 11
Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) → Giáp ranh xã Thới Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||