Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6267 bảng giá đất thổ cư tại Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 20
Đường số 06 → Đường số 10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 21
Đường số 08 → Đường số 10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11
Đường số 4 → Đường số10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 08
Đường số 20 → Đường số 22
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 09
Đường số 21 → Đường số 22
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 10
Đường số 11 → Đường số 22
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 14
Đường số 06 → Đường số 07
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 16
Đường số 03 → Đường số 06
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 18
Đường số 06 → Đường số 10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 04
Đường số 11 → Đường số 16
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 05
Đường số 20 → Đường số 22
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 22
Đường số 06 → Đường số 08
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 20
Đường số 06 → Đường số 10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 21
Đường số 08 → Đường số 10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11
Đường số 4 → Đường số10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 08
Đường số 20 → Đường số 22
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 09
Đường số 21 → Đường số 22
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 10
Đường số 11 → Đường số 22
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 14
Đường số 06 → Đường số 07
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 16
Đường số 03 → Đường số 06
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 18
Đường số 06 → Đường số 10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 04
Đường số 11 → Đường số 16
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 1 (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đường Hùng Vương → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.860.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Giồng nhãn
Kênh 30/4 → đường vào khu 509 ha
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30 tháng 4
Cầu Bà Đặng Trong → Đường Hành lang ven biển phía Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Trương Phùng Xuân → Đường 19/5
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) → Đến bến phà Rạch Cóc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trương Văn An
Đường Lê Duẩn → Đường Lê Thị Riêng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Mười
Đường Phùng Ngọc Liêm → Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Tất
Đường Bùi Thị Trường → Đường Lộc Ninh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Năm
Đường Trần Kim Túc → Đường Trần Văn Tất
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu đường Phạm Ngọc Thạch → Hết ranh cây xăng Kim Minh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu Thới → Đến cầu Cái Dầy
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) → Đến bến phà Rạch Cóc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều → Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ → Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5 và đường số 11, đường số 9
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Trương Phùng Xuân → Đường 19/5
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5 và đường số 11, đường số 9
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu đường Phạm Ngọc Thạch → Hết ranh cây xăng Kim Minh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Cả Giữa → Cống Cái Nhum
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Cái Nhum → Cống Vịnh Gáo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Giáp ranh xã Khánh Bình → Cống Ông Bích Nhỏ (phía Đông) trong đê
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tân Duyệt
Quốc lộ 1A → Đường 19-5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.620.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Trục chính Khu Kinh tế
Giáp Nguyễn Tất Thành → Kênh Xáng Nhà Đèn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hoàng Văn Thụ
Hết ranh phường 6 cũ → Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc dự án
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kinh Tư - Khâu
Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào → Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Cà Mau năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với mục tiêu điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường nhưng vẫn phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh cực Nam Tổ quốc. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Cà Mau là trung tâm nuôi trồng thủy sản, chế biến thủy hải sản, năng lượng và kinh tế biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Cà Mau được điều chỉnh tăng ở mức 10% – 30%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Cà Mau và trung tâm các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất của tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Cà Mau | Trục đường trung tâm, thương mại | 28 – 50 triệu đồng/m² |
| TP Cà Mau | Khu dân cư, đường nội bộ | 16 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, chỉnh trang đô thị và vai trò trung tâm hành chính – kinh tế của TP Cà Mau.
Đất ở nông thôn tại Cà Mau được xác định theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ, trục huyện hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 6,5 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
| Vùng ven biển, vùng sâu | 0,8 – 1,6 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Cà Mau thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, tập trung chủ yếu tại khu vực trung tâm TP Cà Mau.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển bán lẻ, dịch vụ đô thị, logistics thủy sản và thương mại nội tỉnh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu, cụm công nghiệp như Hòa Trung, Khánh An, Năm Căn và các cụm công nghiệp huyện.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp, khu chế biến | 4 – 8 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 2,8 – 5 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất ổn định cho chế biến thủy sản, kho lạnh và logistics.
Bảng giá đất Cà Mau năm 2026 phản ánh đúng định hướng phát triển kinh tế biển, nuôi trồng – chế biến thủy sản và đô thị trung tâm của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.