Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 85 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Lợi, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Lợi, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Lợi, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đông Nàng Rền
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 → Đến cống 6 Sách
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đông Nàng Rền
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 → Đến cống 6 Sách
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đông Nàng Rền
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 → Đến cống 6 Sách
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đông Nàng Rền
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 → Đến cống 6 Sách
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bùi Văn Viết
Đường Nguyễn Thị Dần → Đường Nguyễn Phúc Nguyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bùi Văn Viết
Đường Nguyễn Thị Dần → Đường Nguyễn Phúc Nguyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoa Lư
Đường 19/5 → Đường Nguyễn Thị Dần
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó)
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến cầu Chùa Giác Hoa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Thị Mạnh
Bắt đầu từ giáp ranh Trường Mầm non Sơn Ca → Đến cầu Sáu Thanh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Thị Mạnh
Bắt đầu từ giáp ranh Trường Mầm non Sơn Ca → Đến cầu Sáu Thanh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Thị Mạnh
Bắt đầu từ cầu Sáu Thanh → Đến hết ranh đất nhà Ông Trọng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal)
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến hết Khu Nhà ở xã hội
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal)
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến hết Khu Nhà ở xã hội
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Thị Quý
Đường Bùi Văn Viết → Đường Nguyễn Phúc Nguyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mặc Đây
Bắt đầu từ cầu Mặc Đây → Đến gáp ranh xã Châu Hưng A
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông 6 Chiên)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dẩn → Đến cầu Ông Ngân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Dũng)
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Guôl → Đến giáp xã Châu Hưng A
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Mãnh)
Bắt đầu từ cầu Ông Trường → Đến hết ranh đất nhà ông Yết
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Ngô Quang Nhã
Đường Lê Thị Quý → Đường Nguyễn Thị Tiền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Ngô Văn Ngộ
Đường Lê Thị Quý → Đường Nguyễn Thị Tiền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Phúc Nguyên
Đường Bùi Văn Viết → Đường số 17
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Dần
Đường Bùi Văn Viết → Đường Hoa Lư
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Tiền
Đường Ngô Quang Nhã → Đường Hoa Lư
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nhà Thờ
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tỷ → Đến hết ranh đất nhà Ông Sơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)
Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng → Đến giáp ranh xã Hưng Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)
Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng → Đến giáp ranh xã Hưng Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)
Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng → Đến giáp ranh xã Hưng Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp)
Bắt đầu từ cầu Ông Cha → Đến giáp ranh xã Hưng Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp)
Bắt đầu từ cầu Ông Cha → Đến giáp ranh xã Hưng Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp)
Bắt đầu từ cầu Ông Cha → Đến giáp ranh xã Hưng Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Thị Chữ
Đường 19/5 → Trung tâm y tế
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tân Tạo
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến bãi rác
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tân Tạo
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến bãi rác
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thông Lưu B
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 → Đến hết ranh đất nhà ông 5 Thọ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thông Lưu B
Bắt đầu từ cầu ông Tráng → Đến cầu 2 Lốn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thông Lưu B
Bắt đầu từ cầu 9 Nhiều → Đến hết ranh đất nhà 2 Tươi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trà Ban 2- Nhà Dài A
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy An (Trà Ban 2) → Đến hết ranh đất nhà Năm Nai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trương Thị Cương
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến cầu Thông Lưu B1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trương Thị Cương
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trương Thị Cương
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trương Thị Cương
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trương Thị Cương
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt
Quốc Lộ 1 → Giao đường Hoa Lư
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Xéo Chích
Bắt đầu từ lộ tẻ ngoài → Đến cầu Xẻo Chích cũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Xéo Chích
Bắt đầu từ cầu Xẻo Chích cũ → Đến lộ tẻ trong
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Xẻo Lá
Bắt đầu từ cầu 4 Mảnh → Đến hết ranh đất nhà 3 Miên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |