Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 153 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nậm Cắn, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nậm Cắn, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nậm Cắn, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Hùng Vương
Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) → Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Việt Khái → Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4; ấp 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường An Dương Vương
Nguyễn Tất Thành → Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Âu Cơ
Toàn tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lạc Long Quân
Toàn tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 1, Ấp 2
Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hùng Vương
Đường Lê Văn Tám → Cầu Kênh Xáng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tất Thành
Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai) → Nguyễn Việt Khái (ấp 6; ấp 8)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tất Thành
Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai) → Nguyễn Việt Khái (ấp 6; ấp 8)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lý Nam Đế
Hết ranh đất nhà may Hảo → Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Lê Văn Tám
Đường Hùng Vương → Đường Lý Nam Đế
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kim Đồng
Toàn tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 4 và Ấp 7
Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã tư bưu điện → Bến phà sông Cửa Lớn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã tư bưu điện → Bến phà sông Cửa Lớn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Ông Tình → Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Tất Thành → Kim Đồng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Thị Sáu
Kim Đồng → Kênh Xáng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 2
Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai → Đầu đường Lý Nam Đế
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Việt Khái
Đường Nguyễn Tất Thành → Đê ngăn triều cường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 2
Đường Lý Nam Đế → Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 2
Đường Lý Nam Đế → Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Việt Khái
Đường Nguyễn Tất Thành → Đê ngăn triều cường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 2
Đường Lý Nam Đế → Cầu kênh Tắc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 1
Đường 13/12 cặp phòng giáo dục và đào tạo huyện Năm Căn cũ → Đường Nguyễn Tất Thành (xuống bến phà Sông Cửa Lớn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 1 (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đường Hùng Vương → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.860.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục chính Khu Kinh tế
Giáp Nguyễn Tất Thành → Kênh Xáng Nhà Đèn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 7
Đường Hùng Vương → Đường Võ Thị Sáu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 2
Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà (phía Trung tâm thương mại)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 6
Đường Nguyễn Tất Thành → Đê ngăn triều cường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 4, Ấp 6
Cầu Kênh Xáng → Đường Châu Văn Đặng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 13/12
Toàn tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 7
Đường Nguyễn Tất Thành → Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Cái Nẩy
Cầu Chệt Còm → Cầu Lương Thực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 4
Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển → Đường Lý Nam Đế
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 8
Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm → Cầu Công an
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 8
Đường xuống cầu Bệnh viện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 1
Đường 13/12 → Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.610.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục chính Khu Kinh tế
Kênh Xáng Nhà Đèn → Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Xóm Lớn
Đập Hai Sang → cầu Trung Đoàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 8
Cầu Công an → Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.206.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục chính Khu Kinh tế
Cầu Ông Do → Hết đường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục chính Bắc Nam
Giáp ranh thị trấn (cũ) → Giáp lộ xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Xóm Lớn
Đập ông Hai Sang → Cầu Kênh Lò
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Cái Nẩy
Cầu Công An → Sân bóng Hoài Nhơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục chính Bắc Nam
Giáp ranh Hàm Rồng (đất ông Trần Kiên Cường → Hết ranh thị trấn (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 7
Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phà sông Cửa Lớn) → Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 4
Đường Hùng Vương → Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 4
Đường Lý Nam Đế → Hết ranh đất ông Lê Chí Khách
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.390.000 | 0 | 0 | 0 | |