Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6267 bảng giá đất thổ cư tại Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường N16
Đường D2 → Đường D8
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường N17
Đường D1 → Đường D4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường N18
Đường D1 → Đường D8
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường N19
Đường D1 → Đường D4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường N20
Đường D1 → Đường D8
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 04
Đường số 07 → Đường số 08
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Văn Sớm
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Thị Khéo
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quách Thị Kiều
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 19/5
Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ bê tông
Đường Phạm Học Oanh → Hết lộ bê tông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ trước ban quản lý chợ
Đường Huỳnh Ngọc Điệp → Đường Trần Văn Phú
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Mai
Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Tiễn
Trần Văn Phú → Chợ nhà lồng mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tôn Thất Tùng
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1)
Đường số 6 → Mạc Cửu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11)
Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) → UBND phường 8 cũ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều)
Ranh phường 6 → Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm chợ Khu B rộng 6m
Nhà ông Đình Bình Thành → Cầu Tắc Vân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều)
Ranh phường 6 → Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tất Thành
Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) → UBND phường 8 cũ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1)
Đường số 6 → Mạc Cửu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm 220 rộng >=4m
Nối liền hẻm 68 → Giáp đường dự kiến số 1
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm 124 rộng 6m
Phạm Hồng Thám → Cống thoát nước kênh 16
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 16
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành Lang ven biển phía Nam
Giáp lộ Võ Văn Kiệt → Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 500m ( về Cầu Bến Gỗ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 → Đường Lò Rèn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng → Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 33A (phía Bắc)
Đường số 10 → Đường số 12
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 33A (phía Nam)
Đường số 10 → Đường số 12
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng → Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 → Đường Lò Rèn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) → Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) → Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường mới
Từ đường Trần Phú → Đến đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành Lang ven biển phía Nam
Giáp lộ Võ Văn Kiệt → Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 500m ( về Cầu Bến Gỗ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 2
Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai → Đầu đường Lý Nam Đế
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Huỳnh Kim Tấn
Dương Thị Cẩm Vân → Nguyễn Tạo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.760.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tô Văn Mười
Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.760.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tạo
Trần Văn Phú → Đường 19/5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.760.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoàn Văn Xã
Đường Nguyễn Ngọc Sanh → Đường số 4A
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 4A (Phía Nam)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Bôn
Phạm Hồng Thám → Nguyễn Thiện Năng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cao Văn Lầu
Đầu đường Nguyễn Trung Trực → Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Châu Văn Đặng
Nguyễn Thái Học → Tôn Đức Thắng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ)
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Cà Mau năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với mục tiêu điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường nhưng vẫn phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh cực Nam Tổ quốc. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Cà Mau là trung tâm nuôi trồng thủy sản, chế biến thủy hải sản, năng lượng và kinh tế biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Cà Mau được điều chỉnh tăng ở mức 10% – 30%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Cà Mau và trung tâm các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất của tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Cà Mau | Trục đường trung tâm, thương mại | 28 – 50 triệu đồng/m² |
| TP Cà Mau | Khu dân cư, đường nội bộ | 16 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, chỉnh trang đô thị và vai trò trung tâm hành chính – kinh tế của TP Cà Mau.
Đất ở nông thôn tại Cà Mau được xác định theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ, trục huyện hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 6,5 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
| Vùng ven biển, vùng sâu | 0,8 – 1,6 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Cà Mau thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, tập trung chủ yếu tại khu vực trung tâm TP Cà Mau.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển bán lẻ, dịch vụ đô thị, logistics thủy sản và thương mại nội tỉnh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu, cụm công nghiệp như Hòa Trung, Khánh An, Năm Căn và các cụm công nghiệp huyện.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp, khu chế biến | 4 – 8 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 2,8 – 5 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất ổn định cho chế biến thủy sản, kho lạnh và logistics.
Bảng giá đất Cà Mau năm 2026 phản ánh đúng định hướng phát triển kinh tế biển, nuôi trồng – chế biến thủy sản và đô thị trung tâm của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.