Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1633 bảng giá đất thổ cư tại Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Chu Văn An
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp → Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) → Hết ranh giới công ty Thương Mại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) → Phố 25/1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 → Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái → Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Nhà ông Quang Thiều → Hết nhà ông Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Trãi
Trường mần non Nậm Lỏong → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.230.000 | 890.000 | 400.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Đường Lê Lợi → Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.210.000 | 730.000 | 370.000 | 0 | |
|
Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 530.000 | 370.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Bờ kè sông Đà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hà Huy Tập
Tiếp giáp Đường Trường Chinh → Bờ kè sông Đà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Hoàng Công Chất
Giao với đường Lê Thái Tổ → Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nội thị (B1)
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nội thị (D4)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nội thị (D5)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nội thị (D9)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp QL12 → Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Phố Vừ A Dính → Ngân hàng chính sách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngõ 1 đường 21/9
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Hoàng Công Chất
Giao với đường Lê Thái Tổ → Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nội thị (B1)
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nội thị (D4)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nội thị (D5)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nội thị (D9)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 530.000 | 370.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Bờ kè sông Đà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hà Huy Tập
Tiếp giáp Đường Trường Chinh → Bờ kè sông Đà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 500.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường tránh chợ San Thàng
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường QL 4D
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.190.000 | 623.000 | 357.000 | 0 | |
|
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.190.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 32 |Quốc lộ 32
Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát → Cầu Che Bó
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.175.000 | 588.000 | 320.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 740.000 | 400.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 740.000 | 400.000 | 0 | |
|
Quốc lộ 32
Hạt Kiểm Lâm huyện → Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.143.000 | 688.000 | 651.000 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Tiếp giáp với công ty Thương Mại → Tiếp giáp Đài truyền hình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.124.000 | 622.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Đồng Khởi
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định → Tiếp giáp phố Yên Thế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường N4 (11,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng → Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Văn Hiền
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quang Diệu
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Xuân Diệu
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp phố Lê Lai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nam Cao
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm → Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Văn Tố
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Lai Châu năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội và mặt bằng giá thị trường tại khu vực miền núi Tây Bắc. Việc ban hành bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch trong quản lý đất đai và làm cơ sở tính toán nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Lai Châu có mức điều chỉnh tăng nhẹ, phổ biến từ 8% – 25%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị chủ yếu tập trung tại TP Lai Châu và các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong toàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Lai Châu | Đường trung tâm, trục hành chính | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| TP Lai Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 10 – 18 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 5 – 10 triệu đồng/m² |
Giá đất đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, mở rộng không gian đô thị và tập trung các cơ quan hành chính.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông chính hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1 – 2,2 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,5 – 1 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Lai Châu thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế địa phương.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển thương mại địa phương, dịch vụ lưu trú và du lịch sinh thái.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các cụm công nghiệp nhỏ và khu vực gần trung tâm hành chính.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Cụm công nghiệp | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Mức giá này phù hợp với định hướng thu hút đầu tư sản xuất quy mô nhỏ và vừa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.