Bảng giá đất đường Quốc lộ 4D, Phường Đoàn Kết, Lai Châu năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 4D, Phường Đoàn Kết, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 4D, Phường Đoàn Kết, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 4D, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 740.000 400.000 0
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 740.000 400.000 0
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 500.000 270.000 0
Quốc lộ 4D
Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m → Hết địa giới phường Đoàn Kết
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
740.000 444.000 266.000 0
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000 370.000 200.000 0
Quốc lộ 4D
Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m → Hết địa giới phường Đoàn Kết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000 311.000 186.000 0
Quốc lộ 4D
Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m → Hết địa giới phường Đoàn Kết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
370.000 222.000 133.000 0

Bảng giá đất đường Quốc lộ 4D, Phường Đoàn Kết, Lai Châu theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.160.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.160.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 740.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.160.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 740.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 790.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 270.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 444.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 266.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 580.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 370.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 518.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 311.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 186.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 370.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 222.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 133.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.