Bảng giá đất Lai Châu năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1633 bảng giá đất thổ cư tại Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường R12 (13,5m)
Tiếp giáp đường R8 → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 0 0 0
Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |Đường số 4
Tiếp giáp đường số 9 → Tiếp giáp đường số 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 0 0 0
Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |Đường số 5
Tiếp giáp đường số 4 → Tiếp giáp đường số 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 0 0 0
Quốc lộ 4D
Từ Km1 + 600 → Km6 + 300
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 730.000 440.000 0
Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |Đường số 9
Tiếp giáp đường số 4 → Tiếp giáp đường số 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 0 0 0
Quốc lộ 279 |Quốc lộ 279
Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn → Hết ranh giới Trạm kiểm lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 300.000 0
Đường Lê Lợi
Tiếp giáp cống Tổ 3 → Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 600.000 500.000 0
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 600.000 500.000 0
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Quốc lộ 32
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến → Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 300.000 0
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) → Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 600.000 500.000 0
Đường 7/3
Đường Lê Lợi (Km381+720) → Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 600.000 500.000 0
Phố Võ Thị Sáu
Đường Lê Lợi (Km381+970) → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 600.000 500.000 0
Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) → Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 500.000 220.000 0
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 500.000 220.000 0
Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 089
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 500.000 220.000 0
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp bến xe → Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.065.000 622.000 532.000 0
Đường Điện Biên Phủ
Cầu Mường Tè 1 → Nhà ông Sung Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.065.000 622.000 532.000 0
Quốc lộ 32
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ → Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.060.000 620.000 460.000 0
Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi → Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.060.000 680.000 380.000 0
Phố Vương Thừa Vũ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ → Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Phố Phạm Hồng Thái
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ → Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Đường Trần Khát Chân
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu → Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Đường B10 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu → Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Phố Hoàng Đình Cầu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình → Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Phố Phạm Ngũ Lão
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám → Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 399.000 266.000 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Phố Vương Thừa Vũ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ → Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Phố Phạm Hồng Thái
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ → Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Đường Trần Khát Chân
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu → Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Đường B10 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu → Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Phố Hoàng Đình Cầu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình → Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Phố Phạm Ngũ Lão
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám → Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.018.000 628.000 363.000 0
Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 400.000 170.000 0
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 450.000 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 400.000 170.000 0
Đường Tác Tình
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận nhà máy nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 260.000 160.000 0
Đường Nguyễn Chương
Đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp với đường Thác Tình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 270.000 160.000 0
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 450.000 0
Ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 → Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 400.000 170.000 0
Phố Vừ A Dính
Nguyễn Viết Xuân → Phố Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
Phố Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Hữu Thọ → Phố Nguyễn Viết Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
Phố Nguyễn Du
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) → Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
Phố Xuân Diệu
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) → Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
Phố Vừ A Dính
Nguyễn Viết Xuân → Phố Lý Tự Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
Phố Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Hữu Thọ → Phố Nguyễn Viết Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
Ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 → Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 400.000 170.000 0

Bảng giá đất Lai Châu năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội và mặt bằng giá thị trường tại khu vực miền núi Tây Bắc. Việc ban hành bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch trong quản lý đất đai và làm cơ sở tính toán nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.

Tổng quan bảng giá đất Lai Châu năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Lai Châu có mức điều chỉnh tăng nhẹ, phổ biến từ 8% – 25%, trong đó:

  • Đất ở đô thị tại TP Lai Châu tăng rõ rệt nhất.
  • Đất tại trung tâm huyện, thị trấn tăng ở mức trung bình.
  • Đất nông nghiệp, đất vùng sâu vùng xa tăng nhẹ nhằm đảm bảo ổn định sản xuất.

Bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Lai Châu năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị chủ yếu tập trung tại TP Lai Châu và các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong toàn tỉnh.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Lai Châu Đường trung tâm, trục hành chính 18 – 30 triệu đồng/m²
TP Lai Châu Khu dân cư, đường nội bộ 10 – 18 triệu đồng/m²
Thị trấn huyện Đường chính 5 – 10 triệu đồng/m²

Giá đất đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, mở rộng không gian đô thị và tập trung các cơ quan hành chính.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông chính hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, tỉnh lộ 2 – 4 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1 – 2,2 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng cao 0,5 – 1 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Lai Châu thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế địa phương.

  • Trung tâm TP Lai Châu: 12 – 22 triệu đồng/m²
  • Thị trấn huyện: 4 – 8 triệu đồng/m²
  • Khu vực nông thôn: 2 – 4 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển thương mại địa phương, dịch vụ lưu trú và du lịch sinh thái.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các cụm công nghiệp nhỏ và khu vực gần trung tâm hành chính.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Cụm công nghiệp 2 – 4 triệu đồng/m²
Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Mức giá này phù hợp với định hướng thu hút đầu tư sản xuất quy mô nhỏ và vừa.

Phân tích giá đất nông nghiệp Lai Châu năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng tương đối bằng phẳng: 80 – 130 nghìn đồng/m²
  • Vùng đồi núi: 50 – 80 nghìn đồng/m²
  • Vùng cao, khó canh tác: 30 – 50 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng sản xuất tập trung: 120 – 200 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 70 – 120 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất và nuôi trồng thủy sản

Tra cứu Bảng giá đất Lai Châu năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/lai-chau

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.