Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1633 bảng giá đất thổ cư tại Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Lê Lai
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thanh Niên
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Cù Chính Lan
Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) → Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5-11 (13,5m)
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt → Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) → Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường TT-2 → Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường D5, D6 (16,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Lê Lai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Vũ Tráng
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Lê Lai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tuệ Tĩnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ven Hồ thượng lưu
Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 602.000 | 294.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can → Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 693.000 | 370.000 | 0 | |
|
Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng → Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) → Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch → Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
Tiếp giáp tuyến số 3 → Tiếp giáp tuyến số 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 630.000 | 370.000 | 0 | |
|
Tuyến số 3, số 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Tiếp giáp tuyến số 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh → Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Mường Kim
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Hương Phong
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp đường T03 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 710.000 | 500.000 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 710.000 | 500.000 | 0 | |
|
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lê Văn Hưu (T02)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường T03 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 600.000 | 420.000 | 0 | |
|
Phố Yết Kiêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai → Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng → Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lê Thanh Nghị
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Duy Trinh
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 5-12 (13,5m)
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Đức Thuận
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) → Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Vũ Tông Phan
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân → Tiếp giáp đường 4A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đặng Thai Mai
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 1-1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di → Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 1-1
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Hữu Trác
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 2B (13,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu → Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lê Anh Xuân
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai → Tiếp giáp đường 2-6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Đoàn Trần Nghiệp
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ → Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 600.000 | 420.000 | 0 | |
|
Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu → Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lê Đại Hành (13m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thanh Niên
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành → Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 710.000 | 420.000 | 0 | |
|
Phố Tô Hiến Thành
Tiếp giáp đường Thanh Niên → Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Võ Thị Sáu
Trung tâm chính trị → Ngân hàng chính sách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Lai Châu năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, nhằm điều chỉnh giá đất phù hợp hơn với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội và mặt bằng giá thị trường tại khu vực miền núi Tây Bắc. Việc ban hành bảng giá đất mới giúp tăng tính minh bạch trong quản lý đất đai và làm cơ sở tính toán nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Lai Châu có mức điều chỉnh tăng nhẹ, phổ biến từ 8% – 25%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị chủ yếu tập trung tại TP Lai Châu và các thị trấn huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong toàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Lai Châu | Đường trung tâm, trục hành chính | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| TP Lai Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 10 – 18 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 5 – 10 triệu đồng/m² |
Giá đất đô thị tăng nhờ đầu tư hạ tầng, mở rộng không gian đô thị và tập trung các cơ quan hành chính.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông chính hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1 – 2,2 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,5 – 1 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Lai Châu thường được xác định bằng 65% – 75% giá đất ở cùng vị trí, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế địa phương.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển thương mại địa phương, dịch vụ lưu trú và du lịch sinh thái.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các cụm công nghiệp nhỏ và khu vực gần trung tâm hành chính.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Cụm công nghiệp | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Khu sản xuất xen kẽ khu dân cư | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Mức giá này phù hợp với định hướng thu hút đầu tư sản xuất quy mô nhỏ và vừa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.