Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ), Xã Phong Hiệp, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ), Xã Phong Hiệp, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ), Xã Phong Hiệp, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai → Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai → Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ), Xã Phong Hiệp, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 650.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 460.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 460.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.