Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 110 bảng giá đất thổ cư tại Xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 13/12
Đầu đường Nguyễn Việt Khái → Đầu đường Phan Ngọc Hiển
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.870.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 13/12
Đầu đường Nguyễn Việt Khái → Đầu đường Phan Ngọc Hiển
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.870.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 1/5
Đầu đường Phan Ngọc Hiển → Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bêtông
Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi) → Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.170.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bêtông
Cách đường Lý Văn Lâm 30m → Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hải thượng lãng ông
Đấu nối đường Phan Ngọc Hiển → hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
đầu cầu Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m → cách đầu cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Cầu Kiểm Lâm cũ → Kênh Năm Nhung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Cầu Kiểm Lâm cũ → Kênh Năm Nhung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Kênh Năm Nhung → Đầu Kênh 90
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp
Giáp sông Cái Đôi Vàm → Phan Ngọc Hiển
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp
Giáp sông Cái Đôi Vàm → Phan Ngọc Hiển
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Ngọc Hiển nối dài
Cầu cơi 5 → Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dương Thị Cẩm Vân
Kinh Năm Nhung → Đường 26/03
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời
Đầu kênh Bảy Sư → Đầu Kênh Lô 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời
Đầu Kênh Lô 2 → Đầu kênh Lô 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời
Đầu kênh Bảy Sư → Đầu Kênh Lô 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời
Đầu Kênh Lô 2 → Đầu kênh Lô 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời
Đầu kênh Bảy Sư → Đầu Kênh Lô 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời
Đầu Kênh Lô 2 → Đầu kênh Lô 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 → Kênh Mỹ Hưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 → Kênh Mỹ Hưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 → Kênh Mỹ Hưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 → Kênh Mỹ Hưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm
Lộ hẻm Khóm 5 → Cầu Dự án
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm Nhà Lồng Chợ
Ranh đất ông Phạm Văn Hài → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm Nhà Lồng Chợ
Ranh đất ông Phạm Văn Hài → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm Nhà Lồng Chợ
Ranh đất ông Phạm Văn Hài → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm vào trường Lê Hồng Phong
Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm vào trường Lê Hồng Phong
Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hồ Thị Kỷ
Đầu đường 13/12 → cách tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hồ Thị Kỷ
Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám → Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hồ Thị Kỷ
Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám → Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hồ Thị Kỷ
Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám → Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh 6 Hậu
Đầu cầu Kênh 6 Hậu → Giáp Kênh 50
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Lô 1
Cách Đường Trần Văn Thời 30m → Cầu JAPA
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh lô 2
Kênh Tập đoàn 34 → Cầu dự án lô 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh lô 2
Kênh Tập đoàn 34 → Cầu dự án lô 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Tập Đoàn
Đầu kênh Tập Đoàn → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) → Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) → Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) → Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) → Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) → Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |