Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 39 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hưng Mỹ, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hưng Mỹ, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hưng Mỹ, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cầu Rau Dừa → Đường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Hết ranh Trạm cấp nước Hưng Mỹ → Cầu Rau Dừa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu chợ Rau Dừa
Khu chợ phía Nam → Hết Khu trừ Khu C
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Nam Sông Đốc
Quốc lộ 1A → Cầu Rau Dừa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Đường về Trường tiểu học Hưng Mỹ I → Cống Sư Liệu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Lộ liên huyện về Trần Văn Thời → Hết ranh Trạm cấp nước Hưng Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Quốc lộ 1A → Cầu Biện Tràng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Cầu Biện Tràng → Giáp ranh xã Trần Văn Thời
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Quốc lộ 1A → Cầu Biện Tràng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ liên huyện về Trần Văn Thời
Cầu Biện Tràng → Giáp ranh xã Trần Văn Thời
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông → Giáp ranh xã Cái Nước
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông → Giáp ranh xã Cái Nước
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Đá → Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Cống Sư Liệu → Cống Đá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ cống đá Kênh Tư
Quốc lộ 1A → Cầu kênh Láng Tượng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ cống đá Kênh Tư
Quốc lộ 1A → Cầu kênh Láng Tượng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ cống đá Kênh Tư
Quốc lộ 1A → Cầu kênh Láng Tượng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư
Khu dân cư (Khu C) → Hết Khu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư
Khu dân cư (Khu C) → Hết Khu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư
Khu dân cư (Khu C) → Hết Khu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ
Cầu Cái Bần → Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ cống đá Kênh Tư
Cầu kênh Láng Tượng → Đầu kênh Bến Đìa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Hưng Mỹ
Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ → Cầu Ba Vinh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Hưng Mỹ
Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ → Cầu Ba Vinh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường kênh Ráng
Từ trạm y tế → Giáp ranh trường Tân Tạo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường kênh Ráng
Từ trạm y tế → Giáp ranh trường Tân Tạo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Hưng Mỹ
Cầu Ba Vinh → Giáp ranh xã Trần Văn Thời
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến bờ bao sông Thị Tường
Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ → Giáp ranh xã Trần Văn Thời
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cống Cái Giếng - Bùng Binh
Cống Cái Giếng → Ngã 3 Bùng Binh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Rau Dừa - Tân Hưng
Trường Mẫu Giáo Họa Mi → Cống Cái Giếng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Cống Cái Giếng - Bùng Binh
Cống Cái Giếng → Ngã 3 Bùng Binh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Hưng Mỹ
Cầu Ba Vinh → Giáp ranh xã Trần Văn Thời
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến bờ bao sông Thị Tường
Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ → Giáp ranh xã Trần Văn Thời
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||