Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 42 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Thuận, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Thuận, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Thuận, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Chúa Biện → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Đồng Trên → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Ông Chữ → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Trung Kiệt → 500m về hướng Đầm Dơi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Chúa Biện → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Đồng Trên → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Ông Chữ → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Trung Kiệt → 500m về hướng Đầm Dơi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Chúa Biện → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Đồng Trên → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Cầu Ông Chữ → 500m về 02 hướng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Trung Kiệt → 500m về hướng Đầm Dơi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi (xã Tân Thuận)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường dẫn cầu Gành Hào
Giao trục lộ Đông -Tây → hết địa phận xã
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Đức cũ
Cầu 6 Tấn → Cầu Chúa Biện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
UBND xã Tân Thuận → Cụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
UBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã ) → Về hướng Vàm mương:1000m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Đầm Dơi - Cà Mau
Cầu Tân Lợi → Cầu Tân Đức 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Đầm Dơi - Cà Mau
Cầu Tân Lợi → Cầu Tân Đức 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
UBND xã Tân Thuận → Cụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
UBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã ) → Về hướng Vàm mương:1000m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
Ngã tư Trạm Y tế → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
Ngã tư Trạm Y tế → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két) → Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên Cổ Tự)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây) → Về các hướng Thuận Hòa: 300m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Tân Đức cũ
Ngã tư Hiệp Bình → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngã tư Soa Đủa (So Đủa)
Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngã tư Chống Mỹ
Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
Ngã ba Bồn Bồn → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
Ngã Tư ông Rum → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
Ngã ba Bồn Bồn → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Thuận
Ngã Tư ông Rum → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngã tư Chống Mỹ
Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngã tư Soa Đủa (So Đủa)
Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Đức cũ
Ngã tư Tân Phước (Đầu Trâu) → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Ngã tư Ông Rum
Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngã tư Cây Mét
Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |