Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 73 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phú Tân, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phú Tân, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phú Tân, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến lộ khác
Ngã 4 cầu chợ mới → Cầu Miễu ông Cò
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã 4 cầu chợ mới → Cầu Miễu ông Cò
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa → Cầu Chợ Mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Xáng → Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa → Cầu Chợ Mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Xáng → Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) → Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Cầu Chòi Mòi → Cầu Công Mỹ Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) → Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) → Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Cầu Chòi Mòi → Cầu Công Mỹ Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) → Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) → Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Cầu Chòi Mòi → Cầu Công Mỹ Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Thẻ → Ngã 3 lộ kênh cùng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Thẻ → Ngã 3 lộ kênh cùng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình → Cầu Kênh Ông Tà
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò → Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối diện UBND xã (Hướng Tây)
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng → Đầu cầu Kênh Tân Điền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối diện UBND xã (Hướng Tây)
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng → Đầu cầu Kênh Tân Điền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối diện UBND xã (Hướng Tây)
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng → Đầu cầu Kênh Tân Điền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Cầu kênh Tân Điền → Đầu Kênh Cái
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp → Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp → Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Cầu kênh Tân Điền → Đầu Kênh Cái
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp → Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Cầu kênh Tân Điền → Đầu Kênh Cái
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Cầu cống Mỹ Bình → Nhà văn hoá ấp Láng Cháo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đầu kênh Đứng → Cống Ngã tư số 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đầu kênh Cái → Cống Mỹ Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Nhà văn hoá ấp Láng Cháo → Cống Ngã tư số 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) → Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Nhà văn hoá ấp Láng Cháo → Cống Ngã tư số 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) → Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Nhà văn hoá ấp Láng Cháo → Cống Ngã tư số 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông
Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) → Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường kênh Dân Quân – kênh Chống Mỹ
Cầu kênh Dân Quân → Hết ranh đất bà Phạm Thị Út (2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) → Ngã 3 chợ cũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) → Ngã 3 chợ cũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) → Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) → Ngã 4 cầu chợ Mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Ngã 4 Cầu Chợ Mới → Ngã ba dốc cầu chợ mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Ngã 4 Cầu Chợ Mới → Ngã ba dốc cầu chợ mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 1
Trụ điện số 61 → Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 2
Ngã 4 cầu chợ mới → Ngã 3 lộ kênh chiến lược
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 2
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông → Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |