Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 29 bảng giá đất thổ cư tại Xã Biển Bạch, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Biển Bạch, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Biển Bạch, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Cầu số 6 La Cua → Cầu Kinh 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Kênh 5 → Kênh 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Kênh 5 → Kênh 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) → Cầu số 6 La Cua
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Giáp ranh xã Tân Bằng ( Từ đất ông Đặng Văn Giang thửa 373) → Rạch Ngã Bát
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) → Cầu số 6 La Cua
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Giáp ranh xã Tân Bằng ( Từ đất ông Đặng Văn Giang thửa 373) → Rạch Ngã Bát
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hành lang ven biển phía Nam
Kênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) → Kênh 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Kênh Trường học
Đình thần Tân Bằng → Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)
Đường ĐH 04 → Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa
Cầu treo → Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 04
Kinh hàng Mít → Kênh Năm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)
Cầu Kinh xáng lộ xe → Cầu Kinh 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)
Cầu Kinh xáng lộ xe → Cầu Kinh 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lộ Kênh 11 lớn
Đầu kênh 11 lớn (giáp Sông Trẹm) → Giáp ranh huyện U Minh cũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Kênh 11
Sông Trẹm (Vàm kênh 11) → Ranh Hạt (Kênh xáng cùng Kênh 11)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)
Sông Trẹm → Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 08
Kinh 14 → Kinh 25
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)
Sông Trẹm → Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 08
Kinh 14 → Kinh 25
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lộ bờ Bắc kênh 10
Đường hành lang ven biển phía Nam → Kênh Ranh Hạt giáp Kiên Giang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bờ Tây Sông Trẹm
Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự → Kinh 14
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Ngã Bát
Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngã Bát) → Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Kênh 12
Sông Trẹm (Vàm Kênh 12) → Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | |