Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 51 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phú Mỹ, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phú Mỹ, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phú Mỹ, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ cầu Vàm Đình - Cống Mây Dóc) (2 bên)
Cầu Vàm Đình → Cống Mây Dóc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)
Ranh đất ông Võ Văn Đèo → Hết ranh đất ông Phan Minh Kiệt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu trung tâm xã( Tuyến chợ Nhà lồng Vàm Đình) (2 bên)
Ranh đất ông Phước → Trạm y tế xã
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu trung tâm xã( Tuyến chợ Nhà lồng Vàm Đình) (2 bên)
Ranh đất ông Phước → Trạm y tế xã
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 7) (2 bên)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết ranh đất bà Nguyễn Mỹ Nhung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 7) (2 bên)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết ranh đất bà Nguyễn Mỹ Nhung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 7) (2 bên)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết ranh đất bà Nguyễn Mỹ Nhung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)
Cầu Thu phí Vàm Đình → Tuyến đường ĐT 986
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)
Cầu Thu phí Vàm Đình → Tuyến đường ĐT 986
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Khu vực dân cư Giáp Nước) (2 bên)
Cống Giáp Nước (Cống Đá) → Trường Tiểu Học Phú Thuận
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Cống đá- kênh 4 (đoạn cầu Bến Đìa -đến cầu Đòn Dong
Cầu Bến Đìa → cầu Đòn Dong
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy
Cầu Bà Ký → Cầu Đòn Dong
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh xáng Thọ Mai
Ngã Ba Kênh xáng Thọ Mai → Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy
Cầu Bà Ký → Cầu Đòn Dong
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ Cống đá- kênh 4 (đoạn cầu Bến Đìa -đến cầu Đòn Dong
Cầu Bến Đìa → cầu Đòn Dong
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh xáng Thọ Mai
Ngã Ba Kênh xáng Thọ Mai → Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vàm Đình- Phú Mỹ (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đặng đến nhà ông Nguyễn Hoàng Trung
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặng → phần đất ông Nguyễn Hoàng Trung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy
Cầu Bà Ký → Về vàm kênh xáng Thọ Mai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy
Cầu Đòn Dong → Cổng chào xã Phú Mỹ (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Cầu Đập Rạch Láng đến lộ kênh 4 (2 bên)
Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng → Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Cầu Đập Rạch Láng đến lộ kênh 4 (2 bên)
Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng → Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Cầu Đập Rạch Láng đến lộ kênh 4 (2 bên)
Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng → Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh xáng Vàm Đình - Cái Nước
Cầu Bãi cát → Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Trung tâm xã (Tuyến đường số 10)
Ranh đất ông Mai Thanh Phương → Cầu Vàm Đình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực Vàm Xáng - Ba Tiệm
Hết ranh đất bà Nghê Mỹ Châu → Hết ranh đất ông Tô Văn Sén
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực Ba Tiệm - Lung Môn
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Trung → Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu vực dân cư Giáp Nước (2 bên)
Cầu Đập Rạch Láng → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Thọ Mai (cầu bãi cát đến nhà bà Lưu Hồng Miền)
Cầu Bãi cát → Hết ranh đất bà Lưu Hồng Miền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh xáng Vàm Đình - Cái Nước
Cầu Bãi cát → Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Trung tâm xã (Tuyến đường số 10)
Ranh đất ông Mai Thanh Phương → Cầu Vàm Đình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực Vàm Xáng - Ba Tiệm
Hết ranh đất bà Nghê Mỹ Châu → Hết ranh đất ông Tô Văn Sén
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực Ba Tiệm - Lung Môn
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Trung → Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Trường TH Phú Thuận đến lộ kênh 4) (2 bên)
Trường TH Phú Thuận → Lộ kênh 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Trường TH Phú Thuận đến lộ kênh 4) (2 bên)
Trường TH Phú Thuận → Lộ kênh 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn cầu Mây Dóc đến Cống Giáp Nước) (2 bên)
Cầu Mây Dốc → Đập Giáp Nước (Cống Đá)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn cầu Mây Dóc đến Cống Giáp Nước) (2 bên)
Cầu Mây Dốc → Đập Giáp Nước (Cống Đá)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Bến Đìa
Nhà văn hoá ấp Giáp Nước → Cầu Tình Thương 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Bến Đìa
Nhà văn hoá ấp Giáp Nước → Cầu Tình Thương 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Bến Đìa
Nhà văn hoá ấp Giáp Nước → Cầu Tình Thương 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng
Cầu nhà văn hoá Trống Vàm → Phần đất ông Nguyễn Minh Đương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng
Cầu nhà văn hoá Trống Vàm → Phần đất ông Nguyễn Minh Đương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Quốc Phòng đến Lung Cần Thơ
Cuối Kênh đê Quốc Phòng → Lung Cần Thơ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến kênh Bà Ký
Ngã tư kênh Bà Ký → Trường tiểu học Phú Mỹ 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Bà Ký
Ngã tư kênh Bà Ký → Trường tiểu học Phú Mỹ 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến kênh Quốc Phòng đến Lung Cần Thơ
Cuối Kênh đê Quốc Phòng → Lung Cần Thơ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | |