Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 99 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Thanh, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Thanh, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ → Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ → Đến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ → Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ → Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ → Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến vô chợ Rọc Lá
Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười → Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ → Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ → Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ Trạm Y tế → Đến cầu ông Phương (Tường 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ Trạm Y tế → Đến cầu ông Phương (Tường 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ Trạm Y tế → Đến cầu ông Phương (Tường 2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) → Đến cầu Tư Tuyền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương → Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ → Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cống ông Cư → Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn → Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cống ông Cư → Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn → Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cống ông Cư → Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn → Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02)
Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10)
Bắt đầu từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Xáng Cụt
Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) → Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 9 Chuột → Đến hết ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 5 Sồm → Đến nhà ông Thi (hai bên lộ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ấp Tường 2
Bắt đầu từ nhà 8 Hà → Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | |