Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 59 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đông Hải, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đông Hải, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đông Hải, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa → Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa → Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền → Đến cầu Mỹ Điền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền → Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu I, Bửu II
Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa → Đến cầu Hai Được
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền → Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu I, Bửu II
Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa → Đến cầu Hai Được
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền → Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu I, Bửu II
Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa → Đến cầu Hai Được
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được → Đến Đê Biển Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cống Tư Đàn → Đến đê Biển Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn) → Đến trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu II
Bắt đầu từ cầu Trường Điền → Đến cầu Phước Điền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được → Đến Đê Biển Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn) → Đến trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu II
Bắt đầu từ cầu Trường Điền → Đến cầu Phước Điền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cống Tư Đàn → Đến đê Biển Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Trường Điền → Đến quý Điền (Bửu Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được → Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông)) → Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)
Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh) → Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Từ Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út) → Đến hết ranh đất Nhà mồ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)
Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh) → Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Trường Điền → Đến quý Điền (Bửu Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông)) → Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được → Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)
Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh) → Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Từ Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út) → Đến hết ranh đất Nhà mồ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Châu Điền - Ngân Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền → Đến ngã ba Ngân Điền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền → Đến cầu Phước Điền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) → Đến cầu Bà Dịu (Tên cũ: Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền → Đến Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu (Tên cũ: Đến Ba Ngựa ấp 1)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Ông Thắng → Đến Cầu nhà ông Sỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Mỹ Điền
Cầu Miễu Ông Tà → Cầu ông Sáng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Hai Hoành (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành) → Đến Chà Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Ông Giao → Đến cầu ông Gần
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)
Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Tạ Tài Lợi (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B) → Đến cầu Châu Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền → Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông
Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan) → Đến cầu kênh ngang Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Cầu Lẫm Thiết
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết → Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Đầu Cầu Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm) → Đến cầu Phước Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền))
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)
Bắt đầu từ cầu Năm Lén → Đến cống Tư Đàn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1)
Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) → Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững (Cầu nhà ông Nững)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trại mới (ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông) → Đến đê Biển Đông (Tên cũ: Đến cầu đê Trường Sơn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trại mới (ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) → Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được
Bắt đầu từ Lộ Nhựa (Cầu chữ Y) → Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1)
Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) → Đến đê Trường Sơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II
Bắt đầu từ đê Biển Đông → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ruộng muối ấp Tường Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ cầu UBND xã (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi)) → Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông
Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan) → Đến cầu kênh ngang Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |