Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 64 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nguyễn Văn Cứng
Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) → Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 1 trong Dự án)
Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình → Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 6C trong Dự án)
Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc → Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông
Cầu Thu Phí → Cầu sắt củ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông (đường số 2 trong dự án)
Đường số 6C → Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc cũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông (đường số 6 trong Dự án)
Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc → Đường Nguyễn Văn Cứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 962
Ngã tư Trụ sở khóm 1 → Ngã tư Bưu Điện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 962 (nối dài)
Đường số 11 → Đất ông Thua
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 1 trong Dự án)
Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình → Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 6C trong Dự án)
Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc → Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 962
Ngã tư Trụ sở khóm 1 → Ngã tư Bưu Điện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 962 (nối dài)
Đường số 11 → Đất ông Thua
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông
Cầu Thu Phí → Cầu sắt củ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông (đường số 2 trong dự án)
Đường số 6C → Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc cũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông (đường số 6 trong Dự án)
Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc → Đường Nguyễn Văn Cứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 6A
Đường số 2 → Đường Nguyễn Văn Cứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 6B
Đường số 2 → Đường Nguyễn Văn Cứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 2A
Đường số 6 → Đường số 6A
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 2B
Đường số 6B → Đường số 6C
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 2A
Đường số 6 → Đường số 6A
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 2B
Đường số 6B → Đường số 6C
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 6A
Đường số 2 → Đường Nguyễn Văn Cứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 6B
Đường số 2 → Đường Nguyễn Văn Cứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 13/12
Ngã 4 Đường Hồ chí Minh → Cầu Kênh Ba mới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 962
Ngã 4 Bưu điện → Đường 13/12
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông mé sông
Cầu Lão Nhược → Cầu Nhưng Miên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp VI
Đường 13/12 (TT Văn hóa) → Cầu đường kéo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường số 11
Đường Hồ Chí Minh → Ngã 4 Trụ sở Khóm 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 13/12
Cầu Kênh Ba mới → Bến phà sông Đường Kéo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bông Văn Dĩa
Cầu Rạch Gốc → Cầu Đầu Đước
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp VI
Đường 13/12 (TT Văn hóa) → Cầu đường kéo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông
Đường 13/12 → Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Cầu Rạch Lùm → Đường 13 tháng 12
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp VI
Đường Hồ Chí Minh → Trạm Biên phòng Rạch Gốc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Đường số 11 → Cầu Công Dân Kiều
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông mé sông
Cầu Nhưng Miên → Hết ranh Trường trung học cơ sở
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Cầu Công Dân Kiều → Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ cấp VI Đồng Bằng
Cầu Nhà Diệu → Cầu Rạch Gốc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) → Cầu Rạch Lùm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bông Văn Dĩa
Cầu Cần Đước → Cầu Ông Định
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông
Cầu Thu Phí → Cầu kênh Ngang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông (Lộ giữa)
Cầu Thu Phí → Kênh Ông Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc
Cầu Thu Phí → Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ bê tông
Cầu Thu Phí → Kênh Cả Tháp
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bê Tông
Rạch Ô Rô → Cầu Nhà Phiếu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bê Tông
Cầu Nhà Phiếu → Cầu Nhà Diệu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bê Tông Mé Sông
Rạch Ô Rô → Bến phà Gốc Me
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bê Tông Mé Sông
Cầu Nhà Diệu → Cầu Dinh Hạn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bê Tông Mé Sông
Cầu Nhà Phiếu → Cầu Nhà Diệu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 0 | 0 | 0 | ||