Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 265 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Thành, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Thành, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Thành, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m
Trần Hưng Đạo → Cuối hẻm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m
Trụ sở Ấp 2 → Cầu ông Chà
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hồ Trung Thành
Đường số 12 → Đường số 8
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hoàng Văn Thụ
Lý Thường Kiệt → Hết ranh phường 6 cũ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hoàng Văn Thụ
Hết ranh phường 6 cũ → Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hùng Vương
Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
49.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hùng Vương
Bùi Thị Trường → Phan Ngọc Hiển
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hùng Vương
Lý Thường Kiệt → Mố cầu Gành Hào
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hùng Vương
Huỳnh Ngọc Điệp → Bông Văn Dĩa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hùng Vương
Mố cầu Gành Hào → Phan Bội Châu: Bên trái
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Huỳnh Ngọc Điệp
Hùng Vương → Nguyễn Du
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Huỳnh Ngọc Điệp
Hùng Vương → Nguyễn Du
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Xáng Phụng Hiệp
Vàm Cái Nhúc → Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Xáng Phụng Hiệp
Vàm Cái Nhúc → Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh xáng Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) → giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh xáng Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) → giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Đại Hành
Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Hoàng Thá
Đường 3/2 → Hết đường hiện hữu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Khắc Xương
Lý Thường Kiệt → Trần Văn Thời
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Văn Sỹ (Đường số 6A)
Cuối đường An Dương Vương → Phan Bội Châu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lưu Tấn Tài
Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Tượng đài → Mố cầu Cà Mau
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Tượng đài → Mố cầu Cà Mau
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc → Tượng đài
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc → Tượng đài
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Mố cầu Cà Mau → Quang Trung (2 bên cầu)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Cách bến xe liên tỉnh 100m → Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Ranh sân bay → Cách bến xe liên tỉnh 100m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Đầu lộ Tân Thành → Cột mốc KM số 4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Ranh phường 6 → Đầu lộ Tân Thành
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Ranh phường 6 → Đầu lộ Tân Thành
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mạc Đĩnh Chi
Tô Hiến Thành → Đường 3/2
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mạc Đĩnh Chi
Tô Hiến Thành → Đường 3/2
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mạc Đĩnh Chi
Đường 3/2 → Hết đường nhựa hiện hữu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngô Gia Tự
Huỳnh Ngọc Điệp → Đường 3/2
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngô Gia Tự
đường 3/2 → Tạ An Khương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) → Huỳnh Ngọc Điệp
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) → Huỳnh Ngọc Điệp
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Đình Thi
Đường 3/2 → Tô Hiến Thành
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Du
Đường 3/2 → Quang Trung
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Du
Đường 3/2 → Quang Trung
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Du
Đường 3/2 → Quang Trung
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Ngọc Sanh
Phan Ngọc Hiển → Đường 30/4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Việt Khái → Trần Hưng Đạo
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Biên
Trần Văn Bỉnh → Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Biên
Trần Văn Bỉnh → Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Lang
Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ → Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Lang
Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ → Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Lang
Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) → Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Lang
Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) → Trạm Xăng dầu Biên Phòng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
760.000 | 0 | 0 | 0 | |