Bảng giá đất đường ĐT.980, Xã Vĩnh Phước, Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.980, Xã Vĩnh Phước, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.980, Xã Vĩnh Phước, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.980, Xã Vĩnh Phước, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.980
Kênh 1000 → Kênh 3000
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 0 0 0
ĐT.980
Hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên → Kênh 3000 (ấp Phước Thọ Hậu)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
ĐT.980
Hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên → Kênh 3000 (ấp Phước Thọ Hậu)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
ĐT.980
Hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên → Kênh 3000 (ấp Phước Thọ Hậu)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
ĐT.980
Hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên → Kênh 3000 (ấp Phước Thọ Hậu)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0

Bảng giá đất đường ĐT.980, Xã Vĩnh Phước, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.