Bảng giá đất đường Đường liên xã, Phường Láng Tròn, Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường liên xã, Phường Láng Tròn, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường liên xã, Phường Láng Tròn, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường liên xã, Phường Láng Tròn, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường liên xã
Giáp ranh Phường Láng Tròn → Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường liên xã
Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) → Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường liên xã
Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) → Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường liên xã
Giáp ranh Phường Láng Tròn → Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường liên xã
Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) → Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường liên xã
Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) → Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường liên xã
Giáp ranh Phường Láng Tròn → Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường liên xã
Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) → Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường liên xã
Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) → Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Đường liên xã, Phường Láng Tròn, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.