Bảng giá đất Quảng Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 0 bảng giá đất thổ cư tại Quảng Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Quảng Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Quảng Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Bảng giá đất Quảng Ninh năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với mục tiêu đưa giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này gắn liền với định hướng phát triển Quảng Ninh trở thành trung tâm kinh tế biển, du lịch, dịch vụ và công nghiệp hiện đại của miền Bắc.

Tổng quan bảng giá đất Quảng Ninh năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Quảng Ninh tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 15% – 40%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đặc biệt tại Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí tăng cao.
  • Đất ven biển, khu du lịch, khu kinh tế tăng mạnh.
  • Đất nông nghiệp điều chỉnh tăng nhẹ để đảm bảo ổn định sản xuất.

Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Quảng Ninh năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại TP Hạ Long, TP Cẩm Phả, TP Uông Bí, TP Móng Cái và trung tâm các thị xã, huyện. Đây là nhóm đất có giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Hạ Long Trục đường trung tâm, ven biển 45 – 80 triệu đồng/m²
TP Hạ Long Khu dân cư, đường nội bộ 25 – 45 triệu đồng/m²
TP Cẩm Phả, Uông Bí Đường chính đô thị 18 – 35 triệu đồng/m²
TP Móng Cái Trung tâm, cửa khẩu 20 – 40 triệu đồng/m²
Thị xã, trung tâm huyện Đường chính 8 – 18 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, hạ tầng giao thông đồng bộ và quá trình đô thị hóa nhanh.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Quảng Ninh được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, tỉnh lộ 3 – 7 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,8 – 3,5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng đảo 1 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Quảng Ninh thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại các khu du lịch và trung tâm đô thị.

  • TP Hạ Long (ven biển, trung tâm du lịch): 35 – 65 triệu đồng/m²
  • TP Móng Cái (khu cửa khẩu): 25 – 45 triệu đồng/m²
  • Cẩm Phả, Uông Bí: 15 – 30 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 6 – 14 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, thương mại, logistics và dịch vụ cửa khẩu.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế ven biển và khu vực cảng biển.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu kinh tế, KCN lớn 5 – 10 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp huyện 3 – 6 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và lợi thế về hạ tầng, cảng biển, logistics của Quảng Ninh.

Phân tích giá đất nông nghiệp Quảng Ninh năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng đồng bằng, ven đô: 120 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng trung du: 80 – 130 nghìn đồng/m²
  • Vùng đồi núi, hải đảo: 50 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng sản xuất tập trung: 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất và nuôi trồng thủy sản

  • Đất rừng sản xuất: 25 – 60 nghìn đồng/m²
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 80 – 150 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Quảng Ninh 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, đặc biệt tại đô thị và khu du lịch.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng đáng kể.
  • Góp phần minh bạch hóa công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hút đầu tư.

Kết luận

Bảng giá đất Quảng Ninh năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển kinh tế biển, du lịch và công nghiệp của tỉnh. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Quảng Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/quang-ninh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.