Bảng giá đất đường Quốc lộ 63, Xã Trí Phải, Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 63, Xã Trí Phải, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 63, Xã Trí Phải, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 63, Xã Trí Phải, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 63
Cống Kinh 5 → Kinh 3 Huệ
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải → Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Cống Nam Đông → Cầu Trí Phải + 500m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) → Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) → Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) → Cống Nam Đông
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) → Cống Nam Đông
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
910.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Quốc lộ 63, Xã Trí Phải, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.700.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.230.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.